Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 粗THÔ
Hán

THÔ- Số nét: 11 - Bộ: MỄ 米

ON
KUN粗い あらい
  あら-
  • Vầng to. Như thô tế 粗細 vầng to nhỏ, dùng để nói về chu vi to hay nhỏ.
  • Thô, không được nhẵn nhụi tinh tế.
  • Thô suất, thô thiển, sơ suất, quê kệch.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THÔ MẠT sự hèn mọn; thấp kém;sự thô; sự cục mịch; sự thô kệch;thô; cục mịch; thô kệch
暴な THÔ BẠO,BỘC thô bạo;xâm
THÔ BẠO,BỘC sự thô bạo;thô bạo
THÔ ÁC sự thô lỗ; sự lỗ mãng; sự hung dữ; kém chất lượng;thô lỗ; lỗ mãng; hung dữ; thô chưa chế biến; kém chất lượng
THÔ ĐẠI cục mịch; thô lỗ;sự cục mịch; sự thô lỗ
THÔ thô; cục mịch; gồ ghề; khấp khiểng; lổn nhổn
THÔ THỰC chế độ ăn uống đơn giản; thức ăn nghèo nàn
雑な THÔ TẠP cộc cằn;cục cằn;thô sơ;xấc
野な THÔ DÃ cục mịch;đểu;đểu cáng
THÔ DÃ cục mịch; thô kệch;sự cục mịch; sự thô kệch
THÔ CÂN nét phác thảo; nét chính; đề cương; bản tóm tắt; ngắn gọn
末な THÔ MẠT thô
THÔ MẠT mọn; thô vụng; không đáng kể
XƯƠNG THÔ CHỨNG bệnh lao xương