Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 級CẤP
Hán

CẤP- Số nét: 09 - Bộ: MỊCH 糸

ONキュウ
KUN しな
  • Bậc, mỗi một bậc thềm gọi là một cấp, vì thế lên thềm gọi là thập cấp 拾級. Phàm sự gì có thứ bậc cũng gọi là cấp cả. Như làm quan lên một bậc gọi là nhất cấp 一級.
  • Phép nhà Tần cứ chém được một đầu giặc được thăng một cấp, nên gọi cái đầu là thủ cấp 首級.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CẤP bực;cấp;lớp
社会 GIAI CẤP XÃ HỘI Xã hội có thứ bậc; xã hội giai cấp; tầng lớp xã hội
HẠ CẤP hạ cấp; cấp dưới; cấp thấp hơn; quèn
意識 GIAI CẤP Ý THỨC Ý thức giai cấp
幹部 THƯỢNG CẤP CÁN BỘ cán bộ cao cấp
制度 GIAI CẤP CHẾ ĐỘ bậc thứ;chế độ đẳng cấp; chế độ phân chia giai cấp
THƯỢNG CẤP cấp trên;đẳng cấp phía trên; cao cấp; cấp cao;thượng cấp
GIAI CẤP giai cấp;vai
する THĂNG CẤP thăng cấp
NHẤT CẤP bậc nhất
TIẾN,TẤN CẤP sự thăng cấp; sự lên cấp (trường học)
THĂNG CẤP sự thăng cấp
HỌC CẤP HỘI buổi họp toàn cấp lớp
HỌC CẤP lớp học; cấp học
証明書 THUYỀN CẤP CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận hạng tàu
ĐỒNG CẤP SINH bạn cùng khoá; bạn cùng lớp;bạn học cùng lớp
CÁC CẤP các cấp
CAO CẤP XA ô tô cao cấp; ô tô xịn; xe xịn
を下げる ĐĂNG CẤP HẠ giáng cấp
品質 CAO CẤP PHẨM CHẤT phẩm chất cao cấp
ĐĂNG CẤP bậc;bực;cấp bậc;đẳng;đẳng cấp; loại;hạng;thứ bậc;thứ bực
CAO CẤP PHẨM sản phẩm cao cấp; hàng xịn; đồ xịn; hàng cao cấp
SƠ CẤP sơ cấp; mức độ cơ bản; sơ khai
CAO CẤP cao cấp
ĐẶC CẤP TỬU rượu thượng hạng
NHỊ CẤP Cấp độ 2
ĐẶC CẤP PHẨM hàng cao cấp
TRUNG CẤP trung cấp
ĐẶC CẤP cấp cao; thượng hạng
闘争 GIAI CẤP ĐẤU TRANH đấu tranh giai cấp
比較 TỶ GIÁC,HIỆU CẤP cấp độ để so sánh
飛び PHI CẤP sự nhảy cóc bước; sự nhảy cóc cấp bậc
特権階 ĐẶC QUYỀN GIAI CẤP giai cấp đặc quyền; giai cấp độc quyền; giai cấp thượng lưu
無産階 VÔ,MÔ SẢN GIAI CẤP giai cấp vô sản;vô sản
ミドル CẤP hạng trung (môn võ, vật)
農業階 NÔNG NGHIỆP GIAI CẤP giai cấp nông dân
フライ CẤP hạng ruồi; võ sĩ hạng ruồi (đấm bốc)
資本階 TƯ BẢN GIAI CẤP giai cấp tư bản
勤労階 CẦN LAO GIAI CẤP giai cấp cần lao; giai cấp lao động
労働階 LAO ĐỘNG GIAI CẤP giai cấp công nhân
第二等 ĐỆ NHỊ ĐĂNG CẤP thứ đẳng
風力階 PHONG LỰC GIAI CẤP cấp độ gió
中産階 TRUNG SẢN GIAI CẤP giai cấp trung lưu
特殊学 ĐẶC THÙ HỌC CẤP cấp học đặc thù
中流階 TRUNG LƯU GIAI CẤP trung lưu
バンタム CẤP hạng gà (quyền anh)