Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 給CẤP
Hán

CẤP- Số nét: 12 - Bộ: MỊCH 糸

ONキュウ
KUN給う たまう
  給う たもう
  給え -たまえ
  きい
  • Dủ dùng. Như gia cấp nhân túc 家給人足 nhà no người đủ.
  • Dủ, cấp giúp, giúp thêm cho. Chức quan chực sẵn chờ khi sai khiến gọi là cấp sự 給事, về sau dùng như chức ngự sử là cấp gián 給諫.
  • Bẻo lẻo, lém mép. Như ngữ nhân dĩ khẩu cấp 禦人以口給 (Luận ngữ 論語) lấy lời bẻo lẻo mà chống người.
  • Cung cấp.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
料の引き上げ(料アップ) CẤP LIỆU DẪN THƯỢNG CẤP LIỆU tăng lương; nâng lương
料にあたる手当て CẤP LIỆU THỦ ĐƯƠNG Tiền trợ cấp tương đương với lương
CẤP LIỆU bổng lộc;lương bổng;tiền lương; lương
付金 CẤP PHÓ KIM tiền phụ cấp
CẤP PHÓ sự cấp; cấp; sự giao; giao; tiền trợ cấp
与制度 CẤP DỮ,DỰ CHẾ ĐỘ chế độ tiền lương; cơ chế tiền lương; chế độ tiền công; cơ chế tiền công
養する CẤP DƯỠNG phụ huynh
与体制 CẤP DỮ,DỰ THỂ CHẾ hệ thống tiền lương; cơ chế tiền lương; chế độ tiền lương
CẤP DƯỠNG cấp dưỡng
与する CẤP DỮ,DỰ cấp phát tiền
食手当 CẤP THỰC THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp bữa ăn
CẤP DỮ,DỰ tiền lương; lương; tiền công
食する CẤP THỰC cung cấp thức ăn
CẤP lương; tiền công
CẤP THỰC bữa cơm ở trường; cơm suất ở trường hay cơ quan; suất cơm;sự cung cấp thức ăn
油所 CẤP DU SỞ nơi đổ dầu; trạm xăng; trạm cung cấp chất đốt; cây xăng; trạm cung cấp nhiên liệu
水栓 CẤP THỦY XUYÊN,THEN vòi nước
水塔 CẤP THỦY THÁP tháp nước
CẤP THỦY sự cung cấp nước; việc cung cấp nước
料を支する CẤP LIỆU CHI CẤP cấp lương
生産 TỰ CẤP SINH SẢN sản xuất tự cấp
THỜI CẤP tiền lương trả theo giờ
する TỰ CẤP tự túc
する THĂNG CẤP tăng lương
TỰ CẤP tự cấp
THĂNG CẤP sự tăng lương
NHẬT CẤP lương ngày;tiền lương công nhật;tiền lương hàng ngày;tiền lương ngày
CHI CẤP NGẠCH tiền chu cấp;tiền cung cấp
BỔNG CẤP tiền; bổng lộc
する CHI CẤP cấp
CAO CẤP lương cao; thu nhập cao
CHI CẤP cung cấp;sự cung cấp
する CUNG CẤP cung cấp
CUNG CẤP sự cung cấp; cung cấp; cung (cầu)
ÂN CẤP hưu bổng;lương hưu; trợ cấp
NHU CẤP nhu cầu và cung cấp
PHÁT CẤP cấp phát
CHU CẤP lương tuần
代理店〔保険) HỮU CẤP ĐẠI LÝ ĐIẾM BẢO HIỂM đại lý bồi thường
NIÊN CẤP Tiền lương hàng năm
BỔ CẤP sự cho thêm; sự bổ sung
NGUYỆT CẤP tiền lương hàng tháng; lương tháng
経済 TỰ CẤP KINH TẾ kinh tế tự túc
基本 CƠ BẢN CẤP Lương cơ bản;tiền lương căn bản
能率 NĂNG XUẤT CẤP tiền lương theo năng suất
初任 SƠ NHIỆM CẤP kỳ lương đầu tiên
能力 NĂNG LỰC CẤP sự trả lương theo năng lực;tiền lương theo năng lực, khả năng
職能 CHỨC NĂNG CẤP tiền lương theo chức năng (nhiệm vụ)
年齢 NIÊN LINH CẤP Tiền lương dựa vào tuổi
現物 HIỆN VẬT CẤP DỮ,DỰ lương trả theo sản phẩm
時間 THỜI GIAN CẤP tiền lương giờ
商品供協定 THƯƠNG PHẨM CUNG CẤP HIỆP ĐỊNH hiệp định cung cấp hàng hoá
商品供 THƯƠNG PHẨM CUNG CẤP cung cấp hàng
保険を与に算入する BẢO HIỂM CẤP DỮ,DỰ TOÁN NHẬP Tính gộp bảo hiểm vào tiền lương
需要供 NHU YẾU CUNG CẤP nhu cầu và cung cấp
電源供 ĐIỆN NGUYÊN CUNG CẤP sự cung cấp điện
電力供 ĐIỆN LỰC CUNG CẤP Sự cung cấp điện
死亡時 TỬ VONG THỜI CẤP PHÓ Tiền tử tuất
年金受 NIÊN KIM THỤ,THỌ CẤP GIẢ người về hưu
軍事補 QUÂN SỰ BỔ CẤP binh lương
年次有休暇 NIÊN THỨ HỮU CẤP HƯU HẠ sự nghỉ phép hưởng lương hàng năm
需要と供の法則 NHU YẾU CUNG CẤP PHÁP TẮC quy luật cung cầu
差引き支 SAI DẪN CHI CẤP NGẠCH tiền cấp phát còn lại
手当てを支する THỦ ĐƯƠNG CHI CẤP Trả tiền trợ cấp
年金額を受する NIÊN KIM NGẠCH THỤ,THỌ CẤP Hưởng lương hưu
従業員の年間平均月額 INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN NIÊN GIAN BÌNH QUÂN NGUYỆT NGẠCH CẤP DỮ,DỰ Thu nhập bình quân tháng trong năm