Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 糾CỦ
Hán

CỦ- Số nét: 09 - Bộ: MỊCH 糸

ONキュウ
KUN糾す ただす
  • Dây chặp ba lần, vì thế cái gì do mọi cái kết hợp lại mà thành đều gọi là củ. Như củ chúng 糾? nhóm họp mọi người.
  • Dốc trách. Như củ sát 糾察 coi xét. Phàm kiểu chính lại sự lầm lỗi cũng đều gọi là củ. Như thằng khiên củ mậu 繩愆糾謬 kiểu chính chỗ lầm lạc, vì thế hặc bẻ lỗi người cũng gọi là củ cử 糾舉.
  • Thu lại, họp lại.
  • Vội, gấp.
  • Một âm là kiểu. Yểu kiểu 窈糾 tả cái vẻ thư thái.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CỦ MINH sự truy cứu; truy cứu
弾する CỦ ĐẠN,ĐÀN công kích; chỉ trích
CỦ ĐẠN,ĐÀN sự công kích; sự chỉ trích; sự chê trách; sự lên án; sự buộc tội; sự kết tội; công kích; chỉ trích; chê trách; lên án; buộc tội; kết tội
CỦ VẤN sự thẩm vấn; thẩm vấn; sự tra hỏi; tra hỏi
CỦ HỢP sự tập hợp; sự tập trung; tập hợp; tập trung
明する CỦ MINH truy cứu
する PHÂN CỦ triền miên
した PHÂN CỦ diệu vợi
PHÂN CỦ sự hỗn loạn; sự lộn xộn