Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 絞GIẢO
Hán

GIẢO- Số nét: 12 - Bộ: MỊCH 糸

ONコウ
KUN絞る しぼる
  絞める しめる
  絞まる しまる
  • Vắt, thắt chặt. Như giảo thủ cân 絞毛巾 vắt khăn tay.
  • Hình giảo, hình thắt cổ cho chết gọi là giảo.
  • Sỗ sàng.
  • Một âm là hào. Mùi xanh vàng.
  • Cái đai liệm xác.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
絞首台 GIẢO THỦ ĐÀI giá treo cổ
絞首刑 GIẢO THỦ HÌNH án treo cổ
絞首 GIẢO THỦ bóp cổ; treo cổ
絞殺する GIẢO SÁT thắt cổ
絞殺 GIẢO SÁT bóp cổ; bóp cổ giết người
絞る GIẢO vắt (quả)
絞める GIẢO bóp nghẹt; siết nghẹt; siết chặt
絞まる GIẢO nghẹn (họng)
お絞り GIẢO khăn bông ướt để lau tay ở bàn ăn trong nhà hàng
袋の口を絞る ĐẠI KHẨU GIẢO kéo khóa túi