Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 紀KỶ
Hán

KỶ- Số nét: 09 - Bộ: MỊCH 糸

ON
KUN おさむ
  ただす
  とし
  とも
  のり
  もと
  • Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.
  • Kỉ cương bộc 紀綱僕 chức coi tất cả mọi việc về điển chương pháp độ. Tục gọi đầy tớ là kỉ cương 紀綱, có khi gọi tắt là kỉ 紀.
  • Giường mối. Như cương kỉ 綱紀 cái dây lớn ngoài mép lưới gọi là cương 綱, cái dây bé gọi là kỉ 紀, vì thế nên cái gì quan hệ đến lễ phép đều gọi là kỉ. Như kỉ luật 紀律, luân kỉ 倫紀, ý nói có có đầu có ngành như giường lưới mắt lưới vậy.
  • Mười hai năm gọi là nhất kỉ 一紀. Bây giờ gọi năm tuổi là niên kỉ 年紀.
  • Ghi chép. Như kỉ niên 紀年 ghi chép chuyện hàng năm. Như sử chép chuyện cứ y thứ tự mà chép gọi là lối kỉ niên.
  • Hội họp.
  • Dạo.
  • Nước Kỉ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
行文 KỶ HÀNH,HÀNG VĂN du ký
KỶ HÀNH,HÀNG sự ghi chép; ghi chép; nhật ký hành trình; du ký
KỶ CHÂU dị tục
元後 KỶ NGUYÊN HẬU sau công nguyên; sau kỉ nguyên
元前―年 KỶ NGUYÊN TIỀN NIÊN năm - trước công nguyên
元前 KỶ NGUYÊN TIỀN trước công nguyên; trước kỉ nguyên
KỶ NGUYÊN kỉ nguyên;kỷ nguyên
TÂN KỶ NGUYÊN công nguyên
PHONG KỶ tác phong sinh hoạt; nếp sống
THẾ KỶ thế kỷ
QUÂN KỶ Kỷ luật quân đội
PHƯƠNG KỶ tuổi bẻ gãy sừng trâu; tuổi dậy thì
CƯƠNG KỶ kỷ cương; luật lệ
今世 KIM THẾ KỶ Thế kỷ này
西暦 TÂY LỊCH KỶ NGUYÊN Sau Công nguyên
日本書 NHẬT BẢN THƯ KỶ Nihon-shoki
二十世 NHỊ THẬP THẾ KỶ Thế kỷ hai mươi
デボン KỶ kỷ Đê-von