Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 紛PHÂN
Hán

PHÂN- Số nét: 10 - Bộ: MỊCH 糸

ONフン
KUN紛れる まぎれる
  紛れ -まぎれ
  紛らす まぎらす
  紛らわす まぎらわす
  紛らわしい まぎらわしい
  • Rối rít.
  • Nhiều nhõi. Như phân phiền 紛煩, phân vân 紛紜 đều nghĩa là ngổn ngang nhiều việc, bối rối.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
争解決機関 PHÂN TRANH GIẢI QUYẾT CƠ,KY QUAN Cơ quan Giải quyết Tranh chấp
PHÂN TRANH cuộc tranh chấp; sự phân tranh
れる PHÂN bị làm hướng (suy nghĩ) sang hướng khác; bị làm sao lãng; bị phân tâm
PHÂN sự may mắn; cơ may
らわす PHÂN làm hướng (suy nghĩ) sang hướng khác; làm sao lãng; làm phân tâm
らわしい PHÂN gây bối rối; mơ hồ; gây lầm lạc; không rõ ràng
らす PHÂN làm hướng (suy nghĩ) sang hướng khác; làm sao lãng; làm phân tâm
糾する PHÂN CỦ triền miên
糾した PHÂN CỦ diệu vợi
PHÂN CỦ sự hỗn loạn; sự lộn xộn
失する PHÂN THẤT đánh rơi;đánh rớt
失する PHÂN THẤT làm mất; đánh mất
PHÂN THẤT việc làm mất; việc đánh mất
KHÍ PHÂN tính khí thất thường; sự thất thường; thất thường; sự thay đổi thất thường; thay đổi thất thường; sự thăng trầm
NỘI PHÂN sự bất hòa nội bộ; sự xung đột nội bộ; sự tranh chấp nội bộ
半ばれで BÁN PHÂN một phần là do may mắn
平和と争資料研究センター BÌNH HÒA PHÂN TRANH TƯ LIỆU NGHIÊN CỨU Trung tâm Tư liệu và Nghiên cứu về Hòa bình và Xung đột
人工受 NHÂN CÔNG THỤ,THỌ PHÂN sự thụ phấn nhân tạo
送達中の TỐNG ĐẠT TRUNG PHÂN THẤT hao hụt dọc đường
アフリカ争建設的解決のためのセンター PHÂN TRANH KIẾN THIẾT ĐÍCH GIẢI QUYẾT Trung tâm Giải quyết Tranh chấp về Xây dựng Châu Phi
ドメイン名争処理方針 DANH PHÂN TRANH XỬ,XỨ LÝ PHƯƠNG CHÂM Chính sách giải quyết tranh chấp tên miền