Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 軍QUÂN
Hán

QUÂN- Số nét: 09 - Bộ: MỊCH 冖

ONグン
  • Quân lính. Như lục quân 陸軍 quân bộ, hải quân 海軍 quân thủy, ngày xưa vua có sáu cánh quân, mỗi cánh quân có 125 000 quân. Phép binh bây giờ thì hai sư đoàn gọi là một cánh quân.
  • Một tiếng thông thường gọi về việc binh. Như tòng quân 從軍 ra lính, hành quân 行軍 đem quân đi, v.v.
  • Chỗ đóng binh cũng gọi là quân.
  • Tội đày đi xa.
  • Một tên gọi về sự chia đất đai cũng như huyện, tổng, xã vậy.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
軍団 QUÂN ĐOÀN đoàn quân
軍事顧問 QUÂN SỰ CỐ VẤN cố vấn quân sự
軍人 QUÂN NHÂN lính; bộ đội;quân nhân
軍人専門家 QUÂN NHÂN CHUYÊN MÔN GIA nhà quân sự
軍令 QUÂN LỆNH quân lệnh
軍備 QUÂN BỊ binh bị;quân bị; quân trang
軍制 QUÂN CHẾ binh chế
軍務 QUÂN VỤ binh vụ
軍医 QUÂN I,Y quân y
軍事部省 QUÂN SỰ BỘ TỈNH binh bộ
軍国主義 QUÂN QUỐC CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa quân phiệt
軍師 QUÂN SƯ Nhà chiến lược; nhà chiến thuật; người chủ mưu;quân sư
軍律 QUÂN LUẬT quân luật
軍拡 QUÂN KHUẾCH sự tăng cường vũ trang; tăng cường vũ trang
軍政 QUÂN CHÍNH,CHÁNH chính quyền trong tay quân đội
軍旗 QUÂN KỲ quân kỳ
軍服 QUÂN PHỤC quân phục
軍法 QUÂN PHÁP quân pháp
軍事部 QUÂN SỰ BỘ binh bộ;bộ quân sự
軍事車 QUÂN SỰ XA xe quân sự
軍事補給 QUÂN SỰ BỔ CẤP binh lương
軍事行動を起こす QUÂN SỰ HÀNH,HÀNG ĐỘNG KHỞI hành quân;khởi binh
軍事行動 QUÂN SỰ HÀNH,HÀNG ĐỘNG chiến sự
軍事禁止区 QUÂN SỰ CẤM CHỈ KHU khu cấm
軍事的優勢 QUÂN SỰ ĐÍCH ƯU THẾ ưu thế quân sự
軍事権力 QUÂN SỰ QUYỀN LỰC binh quyền
軍事根拠 QUÂN SỰ CĂN CỨ căn cứ quân sự
軍事援助 QUÂN SỰ VIÊN,VIỆN TRỢ viện trợ quân sự
軍事学 QUÂN SỰ HỌC binh công xưởng
軍事勤務 QUÂN SỰ CẦN VỤ binh vụ
軍事作品 QUÂN SỰ TÁC PHẨM binh thư
軍事 QUÂN SỰ binh quyền;quân sự
軍 QUÂN quân đội; đội quân
軍港 QUÂN CẢNG cảng biển quân sự; quân cảng
軍馬 QUÂN MÃ tuấn mã
軍需工場 QUÂN NHU CÔNG TRƯỜNG binh xưởng
軍需品 QUÂN NHU PHẨM quân dụng; hàng hóa dùng cho quân đội; đồ quân dụng
軍需 QUÂN NHU binh nhu;quân nhu
軍隊配置 QUÂN ĐỘI PHỐI TRỊ dàn quân
軍隊を脱走する QUÂN ĐỘI THOÁT TẨU đào ngũ
軍隊を歓待する QUÂN ĐỘI HOAN ĐÃI khao quân
軍隊を指揮する QUÂN ĐỘI CHỈ HUY cầm quyền
軍隊の制服 QUÂN ĐỘI CHẾ PHỤC quân phục
軍隊 QUÂN ĐỘI binh;binh đội;binh ngũ;hàng ngũ;quân đội
軍陣 QUÂN TRẬN doanh trại
軍閥 QUÂN PHIỆT quân phiệt
軍資 QUÂN TƯ quỹ dành cho quân đội
軍用具 QUÂN DỤNG CỤ chiến cụ
軍用列車 QUÂN DỤNG LIỆT XA tàu quân dụng
軍病院 QUÂN BỆNH,BỊNH VIỆN quân y viện
軍紀 QUÂN KỶ Kỷ luật quân đội
軍縮 QUÂN SÚC sự giảm bớt về vũ trang; cắt giảm vũ trang; giảm trừ vũ trang
軍艦 QUÂN HẠM tàu chiến
軍装 QUÂN TRANG quân trang
軍規 QUÂN QUY quy tắc quân đội
軍記 QUÂN KÝ Sử biên niên chiến tranh
軍部 QUÂN BỘ bộ binh
海軍部隊 HẢI QUÂN BỘ ĐỘI bộ đội hải quân
残軍 TÀN QUÂN tàn quân
水軍 THỦY QUÂN thủy quân
海軍 HẢI QUÂN hải quân
海軍兵学校 HẢI QUÂN BINH HỌC HIỆU,GIÁO trường sỹ quan hải quân
海軍大臣 HẢI QUÂN ĐẠI THẦN Bộ trưởng hải quân
海軍省 HẢI QUÂN TỈNH Bộ Hải quân
非軍事地区 PHI QUÂN SỰ ĐỊA KHU khu phi quân sự
核軍縮運動 HẠCH QUÂN SÚC VẬN ĐỘNG Chiến dịch Giải trừ quân bị Hạt nhân
敵軍 ĐỊCH QUÂN địch quân;quân địch;quân thù
援軍 VIÊN,VIỆN QUÂN sự tăng viện; sự cứu viện; sự tiếp viện; quân tiếp viện
従軍する INH,TÒNG QUÂN tòng quân
将軍 TƯƠNG,TƯỚNG QUÂN tướng quân
叛軍 BẠN QUÂN quân phản loạn; quân phiến loạn
二軍 NHỊ QUÂN đội dự bị (thể thao)
不軍事的 BẤT QUÂN SỰ ĐÍCH phi quân sự
皇軍 HOÀNG QUÂN quân đội của vua (Nhật)
空軍 KHÔNG,KHỐNG QUÂN không quân
空軍部隊 KHÔNG,KHỐNG QUÂN BỘ ĐỘI bộ đội không quân
行軍 HÀNH,HÀNG QUÂN sự hành quân; cuộc hành quân; hành quân
陸軍部隊 LỤC QUÂN BỘ ĐỘI bộ đội lục quân
賊軍 TẶC QUÂN quân giặc; quân kẻ cướp
陸軍省 LỤC QUÂN TỈNH bộ quốc phòng
進軍 TIẾN,TẤN QUÂN tiến quân
陸軍 LỤC QUÂN lục quân
現役軍人 HIỆN DỊCH QUÂN NHÂN quân nhân tại ngũ
駐留軍 TRÚ LƯU QUÂN lính đóng quân
人民軍隊 NHÂN DÂN QUÂN ĐỘI quân đội nhân dân
十字軍 THẬP TỰ QUÂN thập tự quân
反乱軍 PHẢN LOẠN QUÂN quân phản loạn
地上軍 ĐỊA THƯỢNG QUÂN lục quân
増援軍隊 TĂNG VIÊN,VIỆN QUÂN ĐỘI quân tiếp viện
防衛軍 PHÒNG VỆ QUÂN bảo vệ quân
復員軍人 PHỤC VIÊN QUÂN NHÂN phục viên;quân nhân phục viên
援助軍 VIÊN,VIỆN TRỢ QUÂN quân viện trợ
救世軍 CỨU THẾ QUÂN đội quân cứu trợ
連合軍総司令部 LIÊN HỢP QUÂN TỔNG TƯ,TY LỆNH BỘ bộ tổng tư lệnh quân đội đồng minh
討伐軍 THẢO PHẠT QUÂN quân thảo phạt
解放軍 GIẢI PHÓNG QUÂN giải phóng quân
派遣軍 PHÁI KHIỂN QUÂN Quân viễn chinh
落下傘軍隊 LẠC HẠ TẢN QUÂN ĐỘI quân nhảy dù
ジュネーブ軍縮会議 QUÂN SÚC HỘI NGHỊ Hội nghị về Giải giáp vũ khí tại Giơ-ne-vơ
西アフリカ諸国平和維持軍 TÂY CHƯ QUỐC BÌNH HÒA DUY TRÌ QUÂN Cộng đồng Kinh tế các Bang miền Tây nước Mỹ