Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 絶TUYỆT
Hán

TUYỆT- Số nét: 12 - Bộ: MỊCH 糸

ONゼツ
KUN絶える たえる
  絶やす たやす
  絶つ たつ


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TUYỆT DUYÊN sự cô lập; sự cách ly
TUYỆT MỆNH tuyệt mệnh
滅の恐れのある野性動植物の国際取り引きに関する条約 TUYỆT DIỆT KHỦNG DÃ TÍNH,TÁNH ĐỘNG THỰC VẬT QUỐC TẾ THỦ DẪN QUAN ĐIỀU ƯỚC Công ước Quốc tế về Buôn bán những Loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng
叫する TUYỆT KHIẾU hò hét; kêu thét
滅の危機にある TUYỆT DIỆT NGUY CƠ,KY có nguy cơ tuyệt chủng
TUYỆT KHIẾU tiếng thét; tiếng kêu hét; tiếng hò hét
滅する TUYỆT DIỆT hủy diệt;tiêu trừ;triệt hạ
TUYỆT LUÂN sự tuyệt luân; sự vô địch; sự vô song;tuyệt luân; vô địch; vô song
TUYỆT DIỆT diệt trừ;tuyệt diệt
交する TUYỆT GIAO tuyệt giao; cắt đứt quan hệ
望する TUYỆT VỌNG tuyệt vọng
TUYỆT GIAO sự tuyệt giao; tuyệt giao; chấm dứt quan hệ
TUYỆT VỌNG sự tuyệt vọng; tuyệt vọng; nỗi tuyệt vọng
やす TUYỆT dập (lửa);tuyệt diệt; diệt trừ tận gốc
対的無効契約 TUYỆT ĐỐI ĐÍCH VÔ,MÔ HIỆU KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng vô hiệu tuyệt đối
TUYỆT chia tách; cắt ra; cắt đứt;kiêng; nhịn; kìm nén
対的 TUYỆT ĐỐI ĐÍCH tuyệt nhiên
え間なく TUYỆT GIAN sự không ngừng; sự không dứt; sự liên miên
対多数 TUYỆT ĐỐI ĐA SỐ đa số tuyệt đối
える TUYỆT tuyệt chủng
対に TUYỆT ĐỐI tuyệt đối
えず TUYỆT liên miên; liên tục; luôn luôn
TUYỆT ĐỐI sự tuyệt đối;tuyệt đối
食する TUYỆT THỰC nhịn ăn;nhịn đói
TUYỆT DIỆU sự tuyệt diệu;tuyệt diệu; tuyệt vời
TUYỆT THỰC tuyệt thực
TUYỆT HIẾU,HẢO sự tuyệt hảo; lý tưởng; tuyệt vờI
TUYỆT ĐỈNH,ĐINH tuyệt đỉnh
TUYỆT ĐẠI sự tuyệt đại;tuyệt đại; cực lớn
縁する TUYỆT DUYÊN cô lập; cách ly
TUYỆT ĐÍCH vách; vách đá
する ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT đoạn tuyệt; ngừng (quan hệ); cắt đứt
ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT sự đoạn tuyệt; việc ngừng (quan hệ); sự ngăn cách
する CỰ TUYỆT bác bỏ; cự tuyệt; từ chối; bác
CỰ TUYỆT kháng cự;sự cự tuyệt; sự từ chối; cự tuyệt; từ chối; sự bác bỏ; sự bác; bác; bác bỏ
する PHẾ TUYỆT dập tắt; làm tuyệt giống
PHẾ TUYỆT sự dập tắt; sự tuyệt giống
CÁCH TUYỆT sự cô lập; sự tách bạch; cô lập; tách bạch; tách rời; khoảng cách
える ĐỒ TUYỆT ngừng; đi đến điểm dừng
SIÊU TUYỆT Tính siêu việt; sự tuyệt diệu
する KHÍ TUYỆT hết hơi; đứt hơi; bất tỉnh; ngất; ngất đi
する TRUNG TUYỆT ỉm;ỉm đi
KHÍ TUYỆT sự ngất đi; sự bất tỉnh
する TRUNG TUYỆT ngắt; đình chỉ
する CĂN TUYỆT xoá
TRUNG TUYỆT nạo phá thai; nạo hút thai;sự ngắt; sự không tiếp tục tạm thời
する CĂN TUYỆT diệt tận gốc; tuyệt diệt
CĂN TUYỆT sự diệt tận gốc; sự tuyệt diệt
風光 PHONG QUANG TUYỆT GIAI vẻ đẹp hùng vĩ
支払拒証書(手形) CHI PHẤT CỰ TUYỆT CHỨNG THƯ THỦ HÌNH giấy chứng nhận từ chối trả tiền (hối phiếu)
引受拒証書(手形) DẪN THỤ,THỌ CỰ TUYỆT CHỨNG THƯ THỦ HÌNH giấy chứng nhận từ chối chấp nhận (hối phiếu)
妊娠中 NHÂM THẦN TRUNG TUYỆT sự phá thai; sự sẩy thai
国交断 QUỐC GIAO ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT sự cắt đứt quan hệ ngoại giao; cắt đứt quan hệ ngoại giao
支払い拒通知(手形) CHI PHẤT CỰ TUYỆT THÔNG TRI THỦ HÌNH giấy chứng nhận từ chối (hối phiếu)