Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 絶TUYỆT
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 絶叫する | TUYỆT KHIẾU | hò hét; kêu thét |
| 絶対多数 | TUYỆT ĐỐI ĐA SỐ | đa số tuyệt đối |
| 絶対に | TUYỆT ĐỐI | tuyệt đối |
| 絶対 | TUYỆT ĐỐI | sự tuyệt đối;tuyệt đối |
| 絶妙 | TUYỆT DIỆU | sự tuyệt diệu;tuyệt diệu; tuyệt vời |
| 絶好 | TUYỆT HIẾU,HẢO | sự tuyệt hảo; lý tưởng; tuyệt vờI |
| 絶大 | TUYỆT ĐẠI | sự tuyệt đại;tuyệt đại; cực lớn |
| 絶壁 | TUYỆT ĐÍCH | vách; vách đá |
| 絶命 | TUYỆT MỆNH | tuyệt mệnh |
| 絶対的 | TUYỆT ĐỐI ĐÍCH | tuyệt nhiên |
| 絶叫 | TUYỆT KHIẾU | tiếng thét; tiếng kêu hét; tiếng hò hét |
| 絶倫 | TUYỆT LUÂN | sự tuyệt luân; sự vô địch; sự vô song;tuyệt luân; vô địch; vô song |
| 絶交する | TUYỆT GIAO | tuyệt giao; cắt đứt quan hệ |
| 絶交 | TUYỆT GIAO | sự tuyệt giao; tuyệt giao; chấm dứt quan hệ |
| 絶やす | TUYỆT | dập (lửa);tuyệt diệt; diệt trừ tận gốc |
| 絶つ | TUYỆT | chia tách; cắt ra; cắt đứt;kiêng; nhịn; kìm nén |
| 絶え間なく | TUYỆT GIAN | sự không ngừng; sự không dứt; sự liên miên |
| 絶対的無効契約 | TUYỆT ĐỐI ĐÍCH VÔ,MÔ HIỆU KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng vô hiệu tuyệt đối |
| 絶望 | TUYỆT VỌNG | sự tuyệt vọng; tuyệt vọng; nỗi tuyệt vọng |
| 絶望する | TUYỆT VỌNG | tuyệt vọng |
| 絶滅 | TUYỆT DIỆT | diệt trừ;tuyệt diệt |
| 絶滅する | TUYỆT DIỆT | hủy diệt;tiêu trừ;triệt hạ |
| 絶滅の危機にある | TUYỆT DIỆT NGUY CƠ,KY | có nguy cơ tuyệt chủng |
| 絶滅の恐れのある野性動植物の国際取り引きに関する条約 | TUYỆT DIỆT KHỦNG DÃ TÍNH,TÁNH ĐỘNG THỰC VẬT QUỐC TẾ THỦ DẪN QUAN ĐIỀU ƯỚC | Công ước Quốc tế về Buôn bán những Loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng |
| 絶縁 | TUYỆT DUYÊN | sự cô lập; sự cách ly |
| 絶縁する | TUYỆT DUYÊN | cô lập; cách ly |
| 絶頂 | TUYỆT ĐỈNH,ĐINH | tuyệt đỉnh |
| 絶食 | TUYỆT THỰC | tuyệt thực |
| 絶食する | TUYỆT THỰC | nhịn ăn;nhịn đói |
| 絶える | TUYỆT | tuyệt chủng |
| 絶えず | TUYỆT | liên miên; liên tục; luôn luôn |
| 拒絶 | CỰ TUYỆT | kháng cự;sự cự tuyệt; sự từ chối; cự tuyệt; từ chối; sự bác bỏ; sự bác; bác; bác bỏ |
| 断絶する | ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT | đoạn tuyệt; ngừng (quan hệ); cắt đứt |
| 拒絶する | CỰ TUYỆT | bác bỏ; cự tuyệt; từ chối; bác |
| 断絶 | ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT | sự đoạn tuyệt; việc ngừng (quan hệ); sự ngăn cách |
| 中絶 | TRUNG TUYỆT | nạo phá thai; nạo hút thai;sự ngắt; sự không tiếp tục tạm thời |
| 廃絶する | PHẾ TUYỆT | dập tắt; làm tuyệt giống |
| 廃絶 | PHẾ TUYỆT | sự dập tắt; sự tuyệt giống |
| 中絶する | TRUNG TUYỆT | ỉm;ỉm đi |
| 中絶する | TRUNG TUYỆT | ngắt; đình chỉ |
| 根絶 | CĂN TUYỆT | sự diệt tận gốc; sự tuyệt diệt |
| 根絶する | CĂN TUYỆT | diệt tận gốc; tuyệt diệt |
| 根絶する | CĂN TUYỆT | xoá |
| 気絶 | KHÍ TUYỆT | sự ngất đi; sự bất tỉnh |
| 気絶する | KHÍ TUYỆT | hết hơi; đứt hơi; bất tỉnh; ngất; ngất đi |
| 超絶 | SIÊU TUYỆT | Tính siêu việt; sự tuyệt diệu |
| 途絶える | ĐỒ TUYỆT | ngừng; đi đến điểm dừng |
| 隔絶 | CÁCH TUYỆT | sự cô lập; sự tách bạch; cô lập; tách bạch; tách rời; khoảng cách |
| 風光絶佳 | PHONG QUANG TUYỆT GIAI | vẻ đẹp hùng vĩ |
| 支払拒絶証書(手形) | CHI PHẤT CỰ TUYỆT CHỨNG THƯ THỦ HÌNH | giấy chứng nhận từ chối trả tiền (hối phiếu) |
| 引受拒絶証書(手形) | DẪN THỤ,THỌ CỰ TUYỆT CHỨNG THƯ THỦ HÌNH | giấy chứng nhận từ chối chấp nhận (hối phiếu) |
| 妊娠中絶 | NHÂM THẦN TRUNG TUYỆT | sự phá thai; sự sẩy thai |
| 国交断絶 | QUỐC GIAO ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT | sự cắt đứt quan hệ ngoại giao; cắt đứt quan hệ ngoại giao |
| 支払い拒絶通知(手形) | CHI PHẤT CỰ TUYỆT THÔNG TRI THỦ HÌNH | giấy chứng nhận từ chối (hối phiếu) |

