Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 寒HÀN
Hán

HÀN- Số nét: 12 - Bộ: MIÊN 宀

ONカン
KUN寒い さむい
 
  さん
  • Rét, khí hậu mùa đông. Như hàn lai thử vãng 寒來暑往 rét lại nóng đi, mùa đông tất rét nên nói chữ hàn là biết ngay là nói về mùa đông.
  • Lạnh. Như hàn thực 寒食 ăn lạnh.
  • Cùng quẫn. Như nhất hàn chí thử 一寒至此 cùng quẫn đến thế ư ! Học trò nghèo gọi là hàn sĩ 寒士, ai nghèo túng mùa rét cũng không đủ áo ấm , nên nói đến chữ hàn là biết ngay là nghèo khổ túng đói vậy.
  • Thôi. Như hàn minh 寒盟 tiêu hết lời thề.
  • Run sợ. Như hàn tâm 寒心 ghê lòng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
HÀN THÔN nơi khỉ ho cò gáy; nơi thâm sơn cùng cốc; vùng sâu vùng xa
HÀN NGUYỆT mặt trăng mùa đông
暖計 HÀN NOÃN KẾ hàn thử biểu; nhiệt kế
HÀN THỬ nóng và lạnh; đông hè
HÀN ĐỚI,ĐÁI hàn đới; xứ lạnh
HÀN THIÊN thạch;trời lạnh; thời tiết lạnh
HÀN LÃNH rét mướt; lạnh;sự rét mướt; sự lạnh; luông không khí lạnh
HÀN TRUNG giữa mùa đông; vào mùa đông; trong mùa đông
さでふるえる HÀN rét run
HÀN PHONG hàn phong
HÀN giá lạnh; cái lạnh; cái rét
HÀN KHÔNG,KHỐNG thời tiết lạnh;trời lạnh
HÀN cóng;hàn;lành lạnh;lạnh lẽo;lạnh; lạnh giá; rét;trời lạnh
HÀN BA dòng lạnh; luồng không khí lạnh
気を感ずる HÀN KHÍ CẢM rét
気がする HÀN KHÍ phát lệnh
HÀN KHÍ căm;giá lạnh
HÀN KHÍ khí lạnh; hơi lạnh
PHÒNG HÀN PHỤC quần áo chống lạnh
TỴ HÀN ĐỊA nơi trú đông
TỴ HÀN Sự trú đông
BẦN HÀN Cảnh thiếu thốn; cảnh nghèo túng; cảnh cơ cực; sự bần hàn;thiếu thốn; bần hàn; nghèo túng; cơ cực
PHU HÀN Lạnh lẽo
CƠ HÀN cảm giác lạnh;Lạnh lẽo
CỰC HÀN sự lạnh nhất; cái lạnh giữa mùa đông; sự lạnh lẽo; sự băng giá; lạnh lẽo; băng giá; lạnh giá
ÁC HÀN sốt rét; sự ớn lạnh
ĐẠI HÀN đại hàn
ĐÔNG HÀN sự buốt giá
非常に PHI THƯỜNG HÀN lạnh giá
刺すような THÍCH,THỨ HÀN KHÍ rét buốt