Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 富PHÚ
Hán

PHÚ- Số nét: 12 - Bộ: MIÊN 宀

ONフ, フウ
KUN富む とむ
  とみ
 
  とん
  ふっ
  • Giàu.
  • Phàm cái gì thừa thãi đều gọi là phú. Như niên phú 年富 tuổi khỏe, văn chương hoành phú 文章宏富 văn chương rộng rãi dồi dào.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
PHÚ của cải; tài sản;nguồn lợi; tài nguyên
PHÚ NÔNG phú nông
PHÚ QUÝ phú quý;sự phú quý
PHÚ QUÝ sự phú quý;phú quý
PHÚ HÀO phú ông; phú hào; người giàu có
PHÚ DỤ dư dật;sự giàu có;giàu có
PHÚ GIẢ hào phú;người giàu
PHÚ GIẢ người giàu
栄養化 PHÚ VINH DƯỠNG HÓA sự dinh dưỡng tốt
PHÚ CƯỜNG giàu có hùng mạnh; phú cường; hùng cường;sự giàu có hùng mạnh; sự phú cường; sự hùng cường
PHÚ NHẠC Núi Phú sĩ
士山 PHÚ SỸ,SĨ SƠN núi Phú Sĩ
PHÚ LỰC của cải;tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước)
PHÚ giàu có;phất;phong phú
BẦN PHÚ giầu nghèo
PHONG PHÚ chan chát;dư dật;đủ dùng;giàu;phong phú
QUỐC PHÚ sự giàu có của quốc gia; giàu có
PHONG PHÚ phong phú; giàu có;sự phong phú; sự giàu có;xúc tích