Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 宿TÚC,TÚ
Hán

TÚC,TÚ- Số nét: 11 - Bộ: MIÊN 宀

ONシュク
KUN宿 やど
  宿る やどる
  宿す やどす
  宿 すく
  宿 ぶすき
  宿 やけ
  • Dỗ, đêm đỗ lại nghỉ gọi là túc, nên một đêm cũng gọi là nhất túc 一宿. Vật gì để lâu cũng gọi là túc. Như túc vật 宿物 đồ cũ, túc tật 宿疾 bệnh lâu ngày.
  • Giữ. Như túc trực 宿直 phòng giữ, nghĩa là canh gác ban đêm cho người ngủ yên. Ta thường nói các quan viên đêm phải mũ áo chỉnh tề để hầu thánh là túc trực là noi theo nghĩa ấy.
  • Vốn có, lão luyện. Như túc tướng 宿將 tướng giỏi, túc học 宿學 học giỏi, túc nho 宿儒 học trò lão luyện, v.v. đều là cái nghĩa đã từng kinh nghiệm và học có căn bản cả.
  • Yên, giữ.
  • Lưu lại.
  • Dã qua. Như túc thế 宿世 đời quá khứ, túc nhân 宿人 người đã gây từ trước.
  • Một âm là tú. Các ngôi sao. Như nhị thập bát tú 二十八宿.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
宿 TÚC,TÚ ĐỊCH kẻ thù xưa cũ
宿 TÚC,TÚ ỐC nhà trọ; chỗ tạm trú
宿 TÚC,TÚ MỆNH căn kiếp;định mệnh; số mệnh;duyên kiếp;hữu duyên;phận;số kiếp;số mạng;số phận;thân phận
宿 TÚC,TÚ ở trọ; mang thai
宿 TÚC,TÚ chỗ trọ; chỗ tạm trú
宿 TÚC,TÚ ĐỀ bài tập về nhà
宿直室 TÚC,TÚ TRỰC THẤT phòng thường trực
宿 TÚC,TÚ TRỰC túc trực
宿泊する TÚC,TÚ BÁC ngủ trọ
宿 TÚC,TÚ BÁC sự ngủ trọ; sự ở trọ lại
宿 TÚC,TÚ MỘC cây ký sinh
宿 TÚC,TÚ VỌNG nguyện vọng xưa kia
宿りする VŨ TÚC,TÚ trú mưa
宿 VŨ TÚC,TÚ sự trú mưa; tránh mưa; trú mưa
宿 DÃ TÚC,TÚ sự cắm trại
宿 TƯƠNG,TƯỚNG TÚC,TÚ Ở cùng phòng với người khác
宿 DÂN TÚC,TÚ nhà trọ của dân cho khách du lịch thuê; nhà trọ tư nhân
宿 ĐẦU TÚC,TÚ GIẢ khách trọ
宿 HỢP TÚC,TÚ trại huấn luyện; trại tập trung để rèn luyện
宿 KÝ TÚC,TÚ XÁ
宿する HẠ TÚC,TÚ trọ; ở trọ
宿 KÝ TÚC,TÚ XÁ ký túc xá; ký túc;nội trú
宿 HẠ TÚC,TÚ nhà trọ
露を宿した葉 LỘ TÚC,TÚ DIỆP lá ướt đẫm sương
国民宿 QUỐC DÂN TÚC,TÚ XÁ nhà nghỉ của người dân