Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 宇VŨ
Hán

VŨ- Số nét: 06 - Bộ: MIÊN 宀

ONウ
KUN宇 いえ
  宇 たか
  宇 ひろ
  宇 ひろし
  • Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là vũ. Như quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc.
  • Bốn phương trên dưới. Như gọi thiên hạ là vũ nội 宇?, hoàn vũ 寰宇 nghĩa là ở trong gầm trời vậy.
  • Có nghĩa chỉ về riêng từng bộ. Như khí vũ 器宇 khí cục, my vũ 眉宇 đầu lông mày, v.v.
  • Vũ trụ 宇宙 vũ là chỉ về khoảng không gian, trụ là chỉ về khoảng thời gian, ý nói là hết thẩy trong khoảng trời đất vậy.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
宇宙観 VŨ TRỤ QUAN vũ trụ quan
宇宙 VŨ TRỤ vòm trời;vũ trụ
宇宙ステーション VŨ TRỤ trạm không gian; trạm vũ trụ
宇宙学 VŨ TRỤ HỌC vũ trụ học
宇宙帽 VŨ TRỤ MẠO mũ đội ngoài vũ trụ; mũ phi hành; mũ phi công
宇宙旅行 VŨ TRỤ LỮ HÀNH,HÀNG du lịch vũ trụ
宇宙服 VŨ TRỤ PHỤC quần áo phi hành gia
宇宙科学 VŨ TRỤ KHOA HỌC khoa học vũ trụ
宇宙船 VŨ TRỤ THUYỀN tàu vũ trụ
宇宙論 VŨ TRỤ LUẬN vũ trụ luận
宇宙遊行 VŨ TRỤ DU HÀNH,HÀNG du hành vũ trụ
宇宙飛行士 VŨ TRỤ PHI HÀNH,HÀNG SỸ,SĨ phi công vũ trụ; nhà du hành vũ trụ; phi hành gia vũ trụ
宇内 VŨ NỘI cả thế giới
殿宇 ĐIỆN VŨ tòa điện thờ
気宇広大 KHÍ VŨ QUẢNG ĐẠI sự hào hiệp cao thượng
大宇宙 ĐẠI VŨ TRỤ vũ trụ
航空宇宙技術研究所 HÀNG KHÔNG,KHỐNG VŨ TRỤ KỸ THUẬT NGHIÊN CỨU SỞ viện nghiên cứu kỹ thuật hàng không vũ trụ; viện nghiên cứu kỹ thuật
国立宇宙研究センター QUỐC LẬP VŨ TRỤ NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu Không gian Quốc gia
欧州宇宙機関 ÂU CHÂU VŨ TRỤ CƠ,KY QUAN Cơ quan hàng không Châu Âu
航空宇宙工業 HÀNG KHÔNG,KHỐNG VŨ TRỤ CÔNG NGHIỆP công nghiệp hàng không vũ trụ; ngành hàng không vũ trụ
航空宇宙産業 HÀNG KHÔNG,KHỐNG VŨ TRỤ SẢN NGHIỆP công nghiệp hàng không vũ trụ; ngành hàng không vũ trụ
八紘一宇 BÁT HOÀNH NHẤT VŨ tình anh em toàn thế giới
アメリカ航空宇宙局 HÀNG KHÔNG,KHỐNG VŨ TRỤ CỤC,CUỘC Cơ quan hàng không và vũ trụ Hoa Kỳ; Cục hàng không vũ trụ Hoa Kỳ; NASA