Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 棒BỔNG
Hán

BỔNG- Số nét: 12 - Bộ: MỘC 木

ONボウ
  • Cái gậy. ◇Tây du kí 西遊記: Như ý kim cô bổng 如意金箍棒 (Đệ tam hồi) Gậy như ý đai vàng.
  • Đánh gậy.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
BỔNG gậy;gậy chỉ huy
でなぐる BỔNG đánh đòn
を引き抜く BỔNG DẪN BẠT nhổ sào
暗記 BỔNG ÁM KÝ kiểu học thuộc lòng lung tung
立ち BỔNG LẬP sự lồng lên; sự chồm lên (ngựa..)
高跳び BỔNG CAO KHIÊU nhảy xào
NÊ BỔNG kẻ trộm; kẻ cắp
DIÊN BỔNG thanh (kim loại)
TÂM BỔNG trục xe càng xe
CÔN BỔNG Cái gậy; dùi cui
する NÊ BỔNG ăn cắp; ăn trộm
と強盗 NÊ BỔNG CƯỜNG ĐẠO trộm cướp
NHŨ BỔNG Cái chày
TƯƠNG,TƯỚNG BỔNG bên cùng cộng tác; bạn thân; kẻ tòng phạm; kẻ đồng loã; đối tác; đồng bọn
綿 MIÊN BỔNG cây tăm bịt gòn
THIẾT BỔNG gậy sắt; xà beng; cái nạy nắp thùng;xà (trong môn thể dục)
お先 TIÊN BỔNG con người hào hiệp; người rộng lượng; người hào phóng; người phóng khoáng
二本 NHỊ BẢN BỔNG Anh ngốc; xỏ mũi người chồng; người hay than vãn
電解 ĐIỆN GIẢI BỔNG mỏ hàn
延べ DIÊN BỔNG thanh (kim loại)
溶接 DUNG,DONG TIẾP BỔNG que hàn
燃料 NHIÊN LIỆU BỔNG thanh nhiên liệu
長い TRƯỜNG,TRƯỢNG BỔNG hèo
ぶっきら BỔNG cụt lủn; cộc; ngắn ngủn;sự cụt lủn; sự ngắn ngủn