Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 極CỰC
Hán

CỰC- Số nét: 13 - Bộ: MỘC 木

ONキョク, ゴク
KUN極める きわめる
  極まる きわまる
  極まり きわまり
  極み きわみ
  極める きめる
  極め -ぎめ
  極まる きまる
  • Cái nóc nhà.
  • Nay gọi các sự vật gì rất cao là cực là bởi nghĩa đó. Trước khi trời đất chưa chia rành rẽ gọi là thái cực [太極], ngôi vua gọi là hoàng cực [皇極], vua lên ngôi gọi là đăng cực [登極] đều là ý nói rất cao không ai hơn nữa.
  • Phần cực hai đầu quả đất gọi là cực. Phần về phía nam gọi là nam cực [南極], phần về phía bắc gọi là bắc cực [北極].
  • Cùng cực. Như ơn cha mẹ gọi là võng cực chi ân [罔極之恩] nghĩa là cái ơn không cùng. Như cực ngôn kỳ lợi [極言其利] nói cho hết cái lợi, v.v.
  • Mỏi mệt. Như tiểu cực [小極] hơi mệt.
  • Sự xấu nhất, khổ nhất.
  • Trọn, hết, mười năm gọi là một cực.
  • Đến.
  • Cùng nghĩa với chữ cực [亟].


Từ hánÂm hán việtNghĩa
度に金に困る CỰC ĐỘ KIM KHỐN túng tiền
CỰC ĐỘ lộng hành
CỰC HÀN sự lạnh nhất; cái lạnh giữa mùa đông; sự lạnh lẽo; sự băng giá; lạnh lẽo; băng giá; lạnh giá
CỰC VỰC vùng cực
地圏 CỰC ĐỊA QUYỀN vùng cực
CỰC THƯỢNG nhất; tốt nhất; cao nhất; thượng hạng;sự nhất; cái nhất; cao nhất; hảo hạng; tuyệt vời
める CỰC bồi dưỡng; nâng cao; rèn luyện; đạt đến mức tối đa;tìm hiểu; tìm hiểu đến cùng; cố gắng; cố gắng; đến cùng; tiến hành đến cùng
めて CỰC cực kỳ; rất; vô cùng; đặc biệt; hết sức
CỰC HẠN cực hạn; giới hạn cuối cùng; cực điểm; tối đa
CỰC sự cực hạn; bước đường cùng; sự bất hạnh tột độ; tận cùng; tột độ; tột cùng
CỰC BẦN đói rách
まる CỰC cùng cực; điểm chót; chấm dứt; kết thúc
端な CỰC ĐOAN đáo để
CỰC rất; vô cùng; cực; cực kỳ;trạng thái ở mức độ cao; mức độ quá
CỰC ĐOAN cực đoan;sự cực đoan; cực đoan
CỰC BÍ bí mật tuyệt đối; tuyệt mật; bí mật
CỰC ĐIỂM cực điểm
CỰC NHẠC,LẠC cõi cực lạc; thiên đường
CỰC ĐÔNG Viễn Đông
TÍCH CỰC ĐÍCH một cách tích cực;tích cực
NAM CỰC TINH sao Nam cực; Nam tinh
TÍCH CỰC TÍNH,TÁNH tính tích cực
NAM CỰC ĐỚI,ĐÁI Khu vực Nam cực
S CỰC cực Nam; Nam Cực
分子 TÍCH CỰC PHÂN TỬ,TÝ phần tử tích cực
大陸 NAM CỰC ĐẠI LỤC lục địa Nam cực
N CỰC cực Bắc
にやる TÍCH CỰC hăng hái
NAM CỰC QUYỀN nam cực quyền;vùng quanh Nam cực
電位 ĐIỆN CỰC ĐIỆN VỊ điện thế điện cực
NAM CỰC QUANG Nam cực quang
ĐIỆN CỰC cực điện;Điện cực
TIÊU CỰC ĐÍCH có tính tiêu cực
NAM CỰC cực nam;nam cực
DƯƠNG CỰC cực dương;dương cực
TIÊU CỰC TÍNH,TÁNH tính tiêu cực
BẮC CỰC TINH sao bắc cực
ÂM CỰC cực âm
TIÊU CỰC tiêu cực
BẮC CỰC QUYỀN bắc cực quyền;vùng Bắc Cực
BẮC CỰC bắc cực;cực Bắc
PHỤ CỰC cực âm; cực nam phía từ tính
BÁT CỰC QUYỀN Môn võ Bát Cực Quyền
める KIẾN CỰC nhìn rõ; nhìn thấu; nhìn thấu suốt; nhận rõ
真空管 NHỊ CỰC CHÂN KHÔNG,KHỐNG QUẢN Điôt
貴重 CHI CỰC QUÝ TRỌNG,TRÙNG vô giáo dục
THIÊN CỰC thiên cực
NHỊ CỰC lưỡng cực
目的 CÙNG CỰC MỤC ĐÍCH mục đích cuối cùng; mục đích cao nhất
観測 NAM CỰC QUAN TRẮC Thám hiểm Nam cực
LƯỠNG CỰC lưỡng cực
CỨU CỰC cùng cực; tận cùng; cuối cùng
NAM CỰC ĐIỂM Cực Nam
的働く TÍCH CỰC ĐÍCH ĐỘNG tích cực làm việc
NAM CỰC HẢI Biển Nam cực
的に熱中する TÍCH CỰC ĐÍCH NHIỆT TRUNG hăng say
NAM CỰC DƯƠNG biển nam cực
痛快まり無い THỐNG KHOÁI CỰC VÔ,MÔ cực kỳ thích thú
進退まる TIẾN,TẤN THOÁI,THỐI CỰC quẩn