Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 橋KIỀU
Hán

KIỀU- Số nét: 16 - Bộ: MỘC 木

ONキョウ
KUN はし
  ばせ
  • Cái cầu (cầu cao mà cong).
  • Đồ gì có cái xà gác ngang ở trên cũng gọi là kiều.
  • Cái máy hút nước.
  • Cây cao.
  • Cây kiều. Cha con gọi là kiều tử [橋子]. Cũng viết là [橋梓]. Tục hay viết là [喬梓]. Xem chữ tử [梓].
  • Một âm là khiêu. Cái xe đòn thẳng, tức là cái đăng sơn.
  • Lại một âm là cao. Nhanh nhẹn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
頭堡 KIỀU ĐẦU BẢO vị trí đầu cầu
KIỀU CƯỚC trụ cầu
KIỀU ĐÀI mố cầu
を渡る KIỀU ĐỘ qua cầu
を掛ける KIỀU QUẢI bắc cầu
をかける KIỀU bắc cầu
KIỀU cầu
ĐIẾU KIỀU cầu treo
LỤC KIỀU cầu chui; cầu vượt
THIẾT KIỀU cầu bằng sắt thép; cầu có đường cho xe lửa;cầu sắt
SẠN KIỀU bến tàu
SẠN KIỀU bến tàu; bến
HOA KIỀU hoa kiều
する GIÁ KIỀU xây cầu; bắc cầu
NÃO KIỀU cầu não (giãi phẫu)
GIÁ KIỀU liên kết chéo; liên quan chéo
NỮU KIỀU cầu dây
GIÁ KIỀU sự xây cầu; sự bắc cầu; việc xây cầu; việc bắc cầu; xây dựng cầu; bắc cầu
TRÚC KIỀU cầu tre
MỘC KIỀU cầu gỗ
THẠCH KIỀU cầu đá;cây cầu bằng đá
PHÙ KIỀU cầu nổi;cầu phao
TIỂU KIỀU cầu khỉ
歩道 BỘ ĐẠO KIỀU cầu vượt; cầu cho người đi bộ
吊り ĐIẾU KIỀU cầu treo
二重 NHỊ TRỌNG,TRÙNG KIỀU Cầu đôi (thường có ở cửa chính cung điện)
つり KIỀU cầu treo
開閉 KHAI BẾ KIỀU cầu quay
釣り ĐIẾU KIỀU cầu treo
掛け QUẢI KIỀU cầu treo
アーチ KIỀU cầu hình cung; cầu vồng