Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 植THỰC
Hán

THỰC- Số nét: 12 - Bộ: MỘC 木

ONショク
KUN植える うえる
  植わる うわる
  うえ
 
 
  • Các loài có rễ. Như thực vật [植物] các cây cỏ.
  • Giồng (trồng). Như chủng thực [種植] giồng giọt, trồng tỉa.
  • Cắm, tựa. Luận ngữ [論語] : Thực kỳ trượng nhi vân [植其杖而芸] (Vi tử [微子]) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ.
  • Phù thực, vun giồng cho con em đông đúc khá giả gọi là bồi thực [培植].
  • Cái dõi cửa.
  • Một âm là trĩ. Cái cột treo né tằm.
  • Chức coi xét.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
物類 THỰC VẬT LOẠI loài cây
物油 THỰC VẬT DU dầu thảo mộc;dầu thực vật
物検疫証明書 THỰC VẬT KIỂM DỊCH CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
物性脂肪 THỰC VẬT TÍNH,TÁNH CHI PHƯƠNG chất béo thực vật
物学者 THỰC VẬT HỌC GIẢ nhà thực vật học
物学 THỰC VẬT HỌC thực vật học
物園 THỰC VẬT VIÊN vườn bách thảo
THỰC VẬT cỏ cây;thảo mộc;thực vật; cây cối
民地貿易 THỰC DÂN ĐỊA MẬU DỊ,DỊCH buôn bán thuộc địa
民地 THỰC DÂN ĐỊA thuộc địa
木鉢 THỰC MỘC BÁT chậu cây cảnh
木バラ THỰC MỘC chậu hoa
THỰC MỘC cây trồng
わる THỰC được trồng; trồng;mọc
える THỰC trồng (cây); gieo hạt;trông trọt;vun trồng
ĐIỀN THỰC việc trồng cấy lúa
民主義 PHẢN THỰC DÂN CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa phản thực dân
ĐỘNG THỰC VẬT động thực vật
NHẬP THỰC sự nhập cư
NGỘ THỰC lỗi in; in sai
をえる MIÊU THỰC cấy mạ
HỦ THỰC THỔ Mùn; đất mùn
する DI THỰC cấy ghép; trồng
DI THỰC sự cấy ghép
木をえる MỘC THỰC trồng cây
高山 CAO SƠN THỰC VẬT thực vật trên núi cao
顕花 HIỀN HOA THỰC VẬT cây có hoa; thực vật có hoa
長日 TRƯỜNG,TRƯỢNG NHẬT THỰC VẬT cây dài ngày; thực vật dài ngày
被子 BỊ TỬ,TÝ THỰC VẬT Cây hạt kín
苗をえる MIÊU THỰC cấy mạ
稲をえる ĐẠO THỰC cấy lúa
発光 PHÁT QUANG THỰC VẬT thực vật phát quang
野菜をえる DÃ THÁI THỰC trồng rau
二年生 NHỊ NIÊN SINH THỰC VẬT Cây hai năm
皮膚移 BỈ PHU DI THỰC sự cấy ghép da
絶滅の恐れのある野性動物の国際取り引きに関する条約 TUYỆT DIỆT KHỦNG DÃ TÍNH,TÁNH ĐỘNG THỰC VẬT QUỐC TẾ THỦ DẪN QUAN ĐIỀU ƯỚC Công ước Quốc tế về Buôn bán những Loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng
後背地・禿げ丘・禿げ山における多年生樹木の HẬU BỐI ĐỊA NGỐC KHÂU,KHƯU NGỐC SƠN ĐA NIÊN SINH THỤ MỘC THỰC LÂM trồng cây lâu năm trên đất hoang, đồi trọc