Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 柱TRỤ
Hán

TRỤ- Số nét: 09 - Bộ: MỘC 木

ONチュウ
KUN はしら
  • Cái cột.
  • Người mà nhà nước trông cậy nhiều. Như trụ thạch 柱石 người bầy tôi giỏi, nhà nước trông cậy như cây cột đá chống vững cửa nhà vậy.
  • Giữ gìn chống chỏi với cuộc nguy biến gọi là trung lưu chỉ trụ 中流砥柱.
  • Cái phím đàn, con ngựa để căng dây đàn. Sự gì làm không được lưu lợi gọi là giao trụ cổ sắt 膠柱鼓瑟.
  • Một âm là trú. Chống chỏi.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRỤ DIỆN mặt trụ
TRỤ SỞ Chân cột
TRỤ cột;trụ
TỴ TRỤ vách mũi
VIÊN TRỤ cái trụ tròn
SƯƠNG TRỤ sương giá phủ trên mặt đất
TRUNG TRỤ Cột giữa; trụ giữa
ĐIỆN TRỤ cột điện
THIẾT TRỤ cột sắt
VĂN TRỤ đàn muỗi; bầy muỗi
BĂNG TRỤ cột băng
CHI TRỤ cột chống;cột trụ;rường cột;trụ cột
PHÀM TRỤ cột buồm
THIÊN TRỤ cột chống Trời
電信 ĐIỆN TÍN TRỤ cột điện thoại
水銀 THỦY NGÂN TRỤ cột thủy ngân
大黒 ĐẠI HẮC TRỤ trụ cột chính; chỗ dựa chính
国の支 QUỐC CHI TRỤ rường cột của quốc gia