Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 痕NGÂN
Hán

NGÂN- Số nét: 11 - Bộ: NẠCH 疒

ONコン
KUN あと
  • Sẹo, vết. Phàm vật gì có dấu vết đều gọi là ngân. Như mặc ngân 墨痕 vết mực.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
NGÂN TÍCH dấu tích;dấu vết;tung tích;vết;vệt;vết tích
NGÂN vết
ĐẬU NGÂN sẹo đậu mùa; sẹo rỗ
ĐẬU NGÂN sẹo;sẹo đậu mùa; rỗ đậu mùa; rỗ;thẹo
ĐẠN,ĐÀN NGÂN hố bom
THƯƠNG NGÂN vết thương
THƯƠNG NGÂN vết sẹo; vết thẹo; sẹo; thẹo
HUYẾT NGÂN vết máu;vệt máu
戦争の傷 CHIẾN TRANH THƯƠNG NGÂN vết thương chiến tranh