Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 痛THỐNG
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 痛み止め | THỐNG CHỈ | thuốc giảm đau |
| 痛快 | THỐNG KHOÁI | sự thích thú đến phát run |
| 痛快極まり無い | THỐNG KHOÁI CỰC VÔ,MÔ | cực kỳ thích thú |
| 痛恨 | THỐNG HẬN | thống hận; sự tiếc nuối |
| 痛手 | THỐNG THỦ | một cú đánh mạnh; một nỗi đau |
| 痛点 | THỐNG ĐIỂM | điểm đau |
| 痛烈 | THỐNG LIỆT | mãnh liệt;sự mãnh liệt |
| 痛苦 | THỐNG KHỔ | sự thống khổ; sự đau đớn |
| 痛覚 | THỐNG GIÁC | cảm giác đau đớn |
| 痛言 | THỐNG NGÔN | lời nhận xét làm đau đớn |
| 痛飲 | THỐNG ẨM | sự nghiện nặng (rượu) |
| 痛切に | THỐNG THIẾT | thống thiết |
| 痛める | THỐNG | làm đau; gây đau đớn (thể chất và tinh thần); làm đau khổ |
| 痛む | THỐNG | đau đớn;đau; đau đớn (thể chất và tinh thần);thương |
| 痛み止め薬 | THỐNG CHỈ DƯỢC | thuốc giảm đau |
| 痛みを感ずる | THỐNG CẢM | thấy đau |
| 痛み | THỐNG | cơn đau;nhức |
| 痛ましい | THỐNG | buồn; thảm kịch; đau đớn; đáng tiếc;đắng cay |
| 痛い | THỐNG | đau; đau đớn;nhức |
| 頭痛 | ĐẦU THỐNG | đau đầu |
| 疼痛 | ĐÔNG THỐNG | nhức óc;sự đau đớn |
| 激痛を感ずる | KHÍCH,KÍCH THỐNG CẢM | xót ruột |
| 激痛 | KHÍCH,KÍCH THỐNG | nhức nhối |
| 沈痛 | TRẦM THỐNG | sự trầm ngâm |
| 歯痛 | XỈ THỐNG | Sự đau răng |
| 歯痛 | XỈ THỐNG | đau răng |
| 悲痛な | BI THỐNG | buồn thiu |
| 悲痛 | BI THỐNG | đau buồn;đau thương |
| 心痛 | TÂM THỐNG | đau lòng;đau tim;đau xót;khổ tâm;xót ruột |
| 胃痛 | VỊ THỐNG | đau dạ dày |
| 腰痛 | YÊU THỐNG | đau thắt lưng |
| 腹痛 | PHÚC,PHỤC THỐNG | sự đau bụng |
| 腹痛 | PHÚC,PHỤC THỐNG | cơn đau bụng;đau bụng |
| 苦痛 | KHỔ THỐNG | chua xót;đau; đau đớn; đau khổ; thống khổ;khổ cực;khổ sở;nỗi khổ;sự đau đớn; nỗi thống khổ; niềm đau; nỗi đau; nỗi đau đớn; vết đau;vết thương |
| 頭痛 | ĐẦU THỐNG | cơn đau đầu;đau đầu |
| 鈍痛 | ĐỘN THỐNG | ê mặt |
| 鎮痛剤 | TRẤN THỐNG TỀ | thuốc giảm đau |
| 鎮痛薬 | TRẤN THỐNG DƯỢC | Thuốc giảm đau |
| 陣痛 | TRẬN THỐNG | sự đau đẻ; sự chuyển dạ; đau đẻ; huyển dạ |
| 陣痛する | TRẬN THỐNG | chuyển bụng;chuyển đi |
| 胃が痛い | VỊ THỐNG | đau dạ dày |
| 傷が痛む | THƯƠNG THỐNG | xót thương |
| 心の痛手 | TÂM THỐNG THỦ | đau xót |
| 首が痛い | THỦ THỐNG | đau cổ |
| 頭が痛い | ĐẦU THỐNG | đau đầu;nhức đầu |
| 手が痛い | THỦ THỐNG | đau tay;nhức tay |
| 歯が痛い | XỈ THỐNG | đau răng;nhức răng |
| 足が痛い | TÚC THỐNG | đau chân;nhức chân |
| 腹が痛む | PHÚC,PHỤC THỐNG | xót dạ |
| 神経痛 | THẦN KINH THỐNG | đau dây thần kinh |
| 背中が痛い | BỐI TRUNG THỐNG | đau lưng |
| お腹が痛い | PHÚC,PHỤC THỐNG | đau bụng |
| 座骨神経痛 | TỌA XƯƠNG THẦN KINH THỐNG | đau thần kinh toạ |

