Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 残TÀN
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 残り貨物(保険) | TÀN HÓA VẬT BẢO HIỂM | hàng còn lại (bảo hiểm) |
| 残念である | TÀN NIỆM | rất tiếc |
| 残念 | TÀN NIỆM | đáng tiếc; đáng thất vọng;sự đáng tiếc |
| 残忍性 | TÀN NHẪN TÍNH,TÁNH | man rợ |
| 残忍な | TÀN NHẪN | bạo;dữ tợn;khát máu;phũ phàng;tàn bạo;tàn nhẫn |
| 残忍 | TÀN NHẪN | nhẫn tâm;sự tàn nhẫn; tàn nhẫn;tàn nhẫn |
| 残品(保険) | TÀN PHẨM BẢO HIỂM | hàng còn lại (bảo hiểm) |
| 残品 | TÀN PHẨM | hàng còn lại |
| 残党 | TÀN ĐẢNG | dư đảng |
| 残余 | TÀN DƯ | tàn dư |
| 残る | TÀN | còn lại; sót lại; còn;rơi rớt |
| 残念な | TÀN NIỆM | đáng tiếc;tiếc;tiếc thay |
| 残り物 | TÀN VẬT | vật còn lại; còn lại |
| 残り火 | TÀN HỎA | Than hồng |
| 残り | TÀN | cái còn lại; phần còn lại; phần rơi rớt lại;thặng số |
| 残らず打ち消す | TÀN ĐẢ TIÊU | chối biến |
| 残らず刈る | TÀN NGẢI | cắt trụi |
| 残らず使い果たす | TÀN SỬ,SỨ QUẢ | hết trơn;hết trụi |
| 残らずすくい取る | TÀN THỦ | vét sạch |
| 残らず | TÀN | hoàn toàn; tất cả; toàn bộ; sạch sành sanh; tất tuột |
| 残った分 | TÀN PHÂN | phần còn lại |
| 残す | TÀN | bám chặt (Sumô);bỏ lại (phía sau); bỏ sang một bên; tạm gác (công việc);chừa lại;để lại; truyền lại (hậu thế);sót lại; để lại;tiết kiệm; dành dụm;xếp |
| 残念に思う | TÀN NIỆM TƯ | đoái thương |
| 残高 | TÀN CAO | số dư;sự cân đối (tài chính) |
| 残雪 | TÀN TUYẾT | tuyết còn sót lại |
| 残金 | TÀN KIM | tiền dư |
| 残酷 | TÀN KHỐC | bạo khốc;nhẫn tâm;sự tàn khốc; sự khốc liệt; dã man;tàn khốc; khốc liệt |
| 残軍 | TÀN QUÂN | tàn quân |
| 残虐 | TÀN NGƯỢC | bạo tàn;hung ác; tàn ác; tàn bạo; tàn nhẫn; độc ác; ác nghiệt; giết người;sự hung ác; sự tàn ác; sự tàn bạo; sự tàn nhẫn; sự độc ác; sự ác nghiệt |
| 残業手当て | TÀN NGHIỆP THỦ ĐƯƠNG | Tiền làm thêm |
| 残業手当 | TÀN NGHIỆP THỦ ĐƯƠNG | tiền trợ cấp giờ làm phụ trội |
| 残業する | TÀN NGHIỆP | làm ngoài giờ; làm thêm |
| 残業 | TÀN NGHIỆP | sự làm thêm; việc làm thêm giờ; việc làm ngoài giờ |
| 残暑 | TÀN THỬ | cái nóng còn sót lại của mùa hè |
| 残数 | TÀN SỐ | số còn lại;số thừa |
| 残念を思う | TÀN NIỆM TƯ | ân hận |
| 無残 | VÔ,MÔ TÀN | độc ác; tàn ác; máu lạnh;sự độc ác; sự tàn ác; sự máu lạnh |
| 名残惜しい | DANH TÀN TÍCH | thương tiếc; hối tiếc |
| 組残し | TỔ TÀN | bộ phận quên không lắp vào |
| 名残り | DANH TÀN | Tàn dư; dấu vết |
| 名残 | DANH TÀN | dấu vết; tàn dư; lưu luyến |
| 凋残 | ĐIÊU TÀN | sự điêu tàn |
| 輸入残高 | THÂU NHẬP TÀN CAO | cán cân thanh toán thiếu hụt |
| 売り残り | MẠI TÀN | bán ế |
| 現金残高 | HIỆN KIM TÀN CAO | số dư tiền mặt tại ngân hàng |
| 生き残る | SINH TÀN | tồn tại; sống sót; sinh tồn |
| 預金残高 | DỰ KIM TÀN CAO | dư có tại ngân hàng |
| 記念に残す | KÝ NIỆM TÀN | lưu niệm |
| 名声の残す | DANH THANH TÀN | lưu danh |
| 売れずに残る | MẠI TÀN | bán ế |
| 当座預託現金残高 | ĐƯƠNG TỌA DỰ THÁC HIỆN KIM TÀN CAO | số dư tiền mặt tại ngân hàng |
| 不可視的貿易残高 | BẤT KHẢ THỊ ĐÍCH MẬU DỊ,DỊCH TÀN CAO | cán cân buôn bán vô hình |
| 貿易収支の輸出残高 | MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI THÂU XUẤT TÀN CAO | cán cân buôn bán dư thừa;số dư cán cân buôn bán |

