Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 殊THÙ
Hán

THÙ- Số nét: 10 - Bộ: NGẠT 歹

ONシュ
KUN殊 こと
  • Dứt, hết tiệt, như "sát nhi vị thù" 殺而未殊 giết mà chưa dứt nóc (chém chưa đứt cổ), "thù tử" 殊死 quyết chết (liều chết), v.v.
  • Khác, như "phong cảnh bất thù" 風景不殊 phong cảnh chẳng khác.
  • Rất, lắm, chữ làm trợ từ, như "thù giai" 殊佳 tốt đẹp lắm, "thù dị" 殊異 lạ quá !


Từ hánÂm hán việtNghĩa
殊勲 THÙ HUÂN hành động đáng khen; hành động đáng tuyên dương
殊勝 THÙ THẮNG đáng quí; đáng khen; đáng ca ngợi; đáng khâm phục;sự đáng quí; sự đáng khen; sự đáng khâm phục; sự đáng ca ngợi
殊の外 THÙ NGOẠI cực kỳ; khác thường
殊に THÙ đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt
特殊鋼 ĐẶC THÙ CƯƠNG thép đặc biệt
特殊組合 ĐẶC THÙ TỔ HỢP hội buôn dự phần
特殊潜航艇 ĐẶC THÙ TIỀM HÀNG ĐĨNH tàu ngầm chuyên dụng
特殊機能 ĐẶC THÙ CƠ,KY NĂNG chức năng đặc thù
特殊撮影 ĐẶC THÙ TOÁT ẢNH sự ảnh hưởng đặc thù
特殊才能者 ĐẶC THÙ TÀI NĂNG GIẢ đặc tài
特殊性 ĐẶC THÙ TÍNH,TÁNH tính đặc thù
特殊学級 ĐẶC THÙ HỌC CẤP cấp học đặc thù
特殊合名会社 ĐẶC THÙ HỢP DANH HỘI XÃ hội buôn dự phần
特殊 ĐẶC THÙ đặc biệt; đặc thù;sự đặc thù