Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 瓶BÌNH
Hán

BÌNH- Số nét: 11 - Bộ: NGÕA 瓦

ONビン
KUN瓶 かめ
  瓶 へい
  瓶 べ
  瓶 ぺ
  • (Danh) Đồ đựng nước hoặc thức ăn ngày xưa. ◇Thi Kinh 詩經: Bình chi khánh hĩ 長我育我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Bình cạn sạch rồi. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Ngân bình sạ phá thủy tương bính 銀瓶乍破水漿迸 (Tì bà hành 琵琶行) (Tiếng đàn nghe như) bình bạc bất chợt bị vỡ, nước chảy vọt ra ngoài.
  • (Danh) Khí cụ cổ cao, bụng phình, làm bằng sứ hoặc thủy tinh, dùng để đựng nước, rượu hoặc chất lỏng. ◎Như: hoa bình 花瓶 bình hoa, tửu bình 酒瓶 bình rượu.
  • (Danh) Lượng từ: bình, lọ, chai. ◎Như: lưỡng bình ti tửu 兩瓶啤酒 hai chai bia.
  • (Danh) Họ Bình.
  • Cũng viết là bình 甁.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
瓶 BÌNH chai;lọ; bình;ve chai
瓶に水を注ぐ BÌNH THỦY CHÚ đổ nước vào chai
瓶に詰める BÌNH CẬT đóng chai
瓶詰めする BÌNH CẬT đóng chai
瓶詰め BÌNH CẬT đã đóng chai;vật đã đóng chai
瓶詰する BÌNH CẬT đóng chai
瓶詰 BÌNH CẬT đóng chai sẵn;sự đóng chai
瓶の栓 BÌNH XUYÊN,THEN Nắp chai; nút chai
鉄瓶 THIẾT BÌNH ấm đun nước bằng thép
土瓶 THỔ BÌNH ấm đất
空瓶 KHÔNG,KHỐNG BÌNH Cái chai rỗng;vỏ chai
花瓶 HOA BÌNH bình hoa; lọ hoa
薬瓶 DƯỢC BÌNH chai thuốc; bình thuốc
魔法瓶 MA PHÁP BÌNH bình thủy;phích nước;phích; bình tecmốt
哺乳瓶 BỘ NHŨ BÌNH bình sữa
一升瓶 NHẤT THĂNG BÌNH bình một thăng
ビール瓶 BÌNH chai bia
ガラス瓶 BÌNH lọ thủy tinh
インク瓶 BÌNH lọ mực; chai mực
インキ瓶 BÌNH lọ mực
小さいガラス瓶 TIỂU BÌNH nậm