Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 聖THÀNH
Hán

THÀNH- Số nét: 13 - Bộ: NGỌC 玉、王

ONセイ, ショウ
KUN ひじり
  きよ
  さと
  さとし
 
  たか
  ただ
  ひろ
  まさ
 
  • Thánh, tu dưỡng nhân cách tới cõi cùng cực gọi là thánh. Như siêu phàm nhập thánh 超凡入聖 vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào cõi thánh. Phàm cái gì mà tới tột bực đều gọi là thánh. Như thi thánh 詩聖 thánh thơ.
  • Lời nói tôn kính nhất. Như lời dụ của vua gọi là thánh dụ 聖諭, thánh huấn 聖訓, v.v.
  • Sáng suốt, cái gì cũng biết tỏ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THÀNH VỰC vùng của thánh thần; thánh địa
THÀNH ĐỊA phúc địa;thánh địa
THÀNH NHÂN thánh;thánh nhân
の御代 THÀNH NGỰ ĐẠI các triều vua
THÀNH LINH thánh linh; linh thiêng
THÀNH HIỀN thánh kinh;thánh nhân;vương giả
THÀNH GIẢ thánh nhân
THÀNH MẪU thánh mẫu; đức mẹ đồng trinh
THÀNH THƯ kinh thánh;thánh kinh
THÀNH GIÁO thánh đạo
THÀNH CHIẾN thánh chiến
THÀNH ĐÀN bàn thờ
THÀNH ĐƯỜNG chùa chiền; đền (thuộc nho giáo); thánh đường
を汚す THẦN THÀNH Ô báng bổ
THẦN THÀNH linh thiêng;thiêng liêng
THẦN THÀNH sự thần thánh; thần thánh;thánh
ĐẠI THÀNH đại thánh
旧約 CỰU ƯỚC THÀNH THƯ cựu ước;kinh Cựu ước
新約 TÂN ƯỚC THÀNH THƯ kinh tân ước
五輪 NGŨ LUÂN THÀNH HỎA Ngọn đuốc Ôlimpic