Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 望VỌNG
Hán

VỌNG- Số nét: 11 - Bộ: NGỌC 玉、王

ONボウ, モウ
KUN望む のぞむ
  もち
 
 
  • Trông xa. Như chiêm vọng 瞻望 trông mong.
  • Có cái để cho người chiêm ngưỡng gọi là vọng. Như danh vọng 名望, uy vọng 威望, v.v.
  • Quá mong. Như trách vọng 責望 trách mắng để mong cho làm nên.
  • Ước mong. Như đại hỉ quá vọng 大喜過望 mừng quá sức ước mong, nghĩa là được thích lòng muốn quá, thất vọng 失望 mất sự mong ước, tuyệt vọng ?望 hết đường mong ước, v.v.
  • Ngày rằm, ngày rằm thì mặt trời mặt trăng gióng thẳng nhau gọi là vọng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
みを抱く VỌNG BÃO hoài vọng
VỌNG sự trông mong; nguyện vọng
ましい VỌNG mong muốn; ao ước
郷の念 VỌNG HƯƠNG NIỆM lòng hoài cổ; sự quyến luyến quá khứ;nỗi nhớ nhà; nỗi nhớ quê hương
遠鏡 VỌNG VIỄN KÍNH kính viễn vọng;ống dòm;ống nhòm
VỌNG nguyện;trông mong; nguyện vọng; mong ước; kỳ vọng; ao ước
する VIỄN VỌNG viễn vọng
TRIỂN VỌNG sự quan sát;triển vọng
宿 TÚC,TÚ VỌNG nguyện vọng xưa kia
する YẾU VỌNG nguyện ước
する THẤT VỌNG thất vọng
YẾU VỌNG sự mong muốn; ước nguyện
HỮU VỌNG có hy vọng; có triển vọng;triển vọng
THẤT VỌNG sự thất vọng;thất vọng
する TUYỆT VỌNG tuyệt vọng
KHẨN VỌNG Lời cầu xin; sự nài xin
ĐẠI VỌNG tham vọng
TUYỆT VỌNG sự tuyệt vọng; tuyệt vọng; nỗi tuyệt vọng
CHI VỌNG ước muốn; khát vọng; hoài bão; nguyện vọng
する CHÚC VỌNG kỳ vọng; hy vọng
THIẾU VỌNG tầm nhìn; tầm quan sát
ĐÃI VỌNG sự kỳ vọng; điều kỳ vọng
CHÚC VỌNG sự kỳ vọng; sự hy vọng; kỳ vọng; hy vọng
する NHIỆT VỌNG hoài bão
する NHIỆT VỌNG mong mỏi;mong ước;thèm;thèm muốn;thiết tha;ước ao
する THIẾT VỌNG Tha thiết mong mỏi
NHIỆT VỌNG sự ao ước; sự khao khát cháy bỏng
を遂行する HY VỌNG TOẠI HÀNH,HÀNG đắc ý
する KHÁT VỌNG khát;khát khao;khát vọng;tham muốn
に燃える HY VỌNG NHIÊN háo hức
KHÁT VỌNG lòng tham;sự thèm muốn; sự khao khát
どおり HY VỌNG thỏa ý
する NGUYỆN VỌNG nguyện vọng;tình nguyện
DỤC VỌNG dục vọng;sự khát khao; sự ước muốn; lòng thèm muốn; lòng ham muốn
する HY VỌNG hy vọng; kỳ vọng; nguyện vọng; mong mỏi; khao khát; mong;muốn;nguyện ước;trông mong;ước;ước mong
NGUYỆN VỌNG mong ước; khát vọng; ước vọng; nguyện vọng; khao khát
HY VỌNG sở nguyện;sự hy vọng; sự kỳ vọng; hy vọng; kỳ vọng; mong mỏi; nguyện vọng; khát khao;ý muốn
NGUYỆN VỌNG nguyện vọng; mong muốn; mong mỏi; hy vọng;sở nguyện;ý nguyện
TRIỂN VỌNG ĐÀI đài quan sát
する TRIỂN VỌNG quan sát
待ち ĐÃI VỌNG kỳ vọng
ご希の向きは HY VỌNG HƯỚNG hướng đến sự mong đợi của quý vị
電波遠鏡 ĐIỆN BA VỌNG VIỄN KÍNH kính thiên văn radio
前途有な青年 TIỀN ĐỒ HỮU VỌNG THANH NIÊN thanh niên có triển vọng
幸福を HẠNH PHÚC VỌNG chúc phúc;chúc phước
輸入を希する THÂU NHẬP HY VỌNG muốn nhập
メーカー希価格 HY VỌNG GIÁ CÁCH giá của nhà sản xuất đưa ra
ふさわしい要 YẾU VỌNG xứng ý
カナダ・フランス・ハワイ天体遠鏡 THIÊN THỂ VỌNG VIỄN KÍNH Đài thiên văn Canada-Pháp-Hawaii