Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 評BÌNH
Hán

BÌNH- Số nét: 12 - Bộ: NGÔN 言

ONヒョウ
  • Phê bình, bình phẩm, nghĩa là đem việc gì đã làm hay văn chương sách vở đã làm ra mà bàn định phải trái hay dở vậy. Hứa Thiệu nhà Hậu Hán hay bàn bạc các nhân vật trong làng mạc, mỗi tháng lại đổi một phẩm đề khác, gọi là nguyệt đán bình 月旦評.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
議会 BÌNH NGHỊ HỘI hội đồng
議する BÌNH NGHỊ đàm thuyết
BÌNH NGHỊ bình nghị;Hội nghị; thảo luận
論家 BÌNH LUẬN GIA Nhà phê bình
BÌNH LUẬN sự bình luận;sự bình văn
BÌNH ĐIỂM điểm
BÌNH PHÁN bình luận;có tiếng;sự bình luận; lời bình luận;sự có tiếng;tin vỉa hè
価する BÌNH GIÁ phê
価する BÌNH GIÁ đánh giá
BÌNH GIÁ phẩm bình;sự đánh giá
BÌNH bình luận; phê bình;sự bình luận; sự phê bình
LUẬN BÌNH GIẢ bình luận gia
する LUẬN BÌNH bình luận; đánh giá
する THƯ BÌNH bình luận
LUẬN BÌNH sự đánh giá
する THƯ BÌNH sự điền vào; điền vào; ghi vào
LUẬN BÌNH bình luận
THƯ BÌNH bài phê bình sách
TÁI BÌNH GIÁ đánh giá lại
PHÊ BÌNH NHÃN con mắt phê bình
PHÊ BÌNH GIA Nhà phê bình
する PHÊ BÌNH kiểm thảo;phê bình
する PHÊ BÌNH bình luận
PHÊ BÌNH sự bình luận
を立てられる ÁC BÌNH LẬP mang tiếng
ÁC BÌNH Danh tiếng xấu; sự ô nhục; lời phê bình bất lợi
KHỐC BÌNH chỉ trích gay gắt; phê bình gay gắt
THỐN BÌNH bài phê bình vắn tắt; bức hình nhỏ
国家議会 QUỐC GIA BÌNH NGHỊ HỘI hội đồng nhà nước
公定価〔税関) CÔNG ĐỊNH BÌNH GIÁ THUẾ QUAN đánh giá chính thức (hải quan)
保険価額約款 BẢO HIỂM BÌNH GIÁ NGẠCH ƯỚC KHOAN điều khoản giá trị thỏa thuận
高く価する CAO BÌNH GIÁ đánh giá cao;xem trọng
自力を価する TỰ LỰC BÌNH GIÁ tự liệu sức mình
匿名批 NẶC DANH PHÊ BÌNH sự phê bình nặc danh
文芸批 VĂN NGHỆ PHÊ BÌNH sự phê bình văn học
国際演劇論家協会 QUỐC TẾ DIỄN KỊCH BÌNH LUẬN GIA HIỆP HỘI Hiệp hội Phê bình Sân khấu Quốc tế
厳しい批 NGHIÊM PHÊ BÌNH lời phê bình nghiêm khắc; phê bình nghiêm khắc; chỉ trích nghiêm khắc
戦略予算価センター CHIẾN LƯỢC DỰ TOÁN BÌNH GIÁ Trung tâm Đánh giá Chiến lược và Ngân sách
豪州報道議会 HÀO CHÂU BÁO ĐẠO BÌNH NGHỊ HỘI Hội đồng Báo chí úc
外交問題議会 NGOẠI GIAO VẤN ĐỀ BÌNH NGHỊ HỘI Hội đồng phụ trách các vấn đề đối ngoại
地震被害早期価システム ĐỊA CHẤN BỊ HẠI TẢO KỲ BÌNH GIÁ Hệ thống Ước tính Sớm Thảm họa Động đất; hệ thống ước tính
日本労働組合総議会 NHẬT BẢN LAO ĐỘNG TỔ HỢP TỔNG BÌNH NGHỊ HỘI Tổng liên đoàn Lao Động Nhật Bản
カナダ国際協力議会 QUỐC TẾ HIỆP LỰC BÌNH NGHỊ HỘI Hội đồng Hợp tác Quốc tế Canada
自動車通商政策議会 TỰ ĐỘNG XA THÔNG THƯƠNG CHÍNH,CHÁNH SÁCH BÌNH NGHỊ HỘI Hội đồng Chính sách Kinh doanh xe ô tô
アジアクリケット議会 BÌNH NGHỊ HỘI Hội đồng Cricket Châu Á