Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 詰CẬT
Hán

CẬT- Số nét: 13 - Bộ: NGÔN 言

ONキツ, キチ
KUN詰める つめる
  詰め つめ
  詰め -づめ
  詰まる つまる
  詰む つむ
  ずめ
  づめ
  • Hỏi vặn. Như cùng cật 窮詰 vặn cho cùng tận, diện cật 面詰 vặn hỏi tận mặt, v.v.
  • Cật triêu 詰朝 sáng sớm mai.
  • Trị.
  • Cấm.
  • Khuất khúc.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CẬT VẤN sự thẩm vấn; thẩm vấn; sự tra hỏi; tra hỏi; sự tra xét; tra xét
CẬT nhét
らない CẬT chán; không ra cái gì; không đáng gì
め込む CẬT VÀO dồi dào;nhét vào; tống vào;nhồi nhét
め荷 CẬT HÀ hàng lấp trống
める CẬT chôn lấp;đóng;gán;lấp; bịt; nhét vào; tống đầy vào; ép chặt vào; dốc sức vào; nín
CẬT mịn; mau; không thông; bí
まる CẬT đầy; đầy chặt; tắc; bít; bị ngưng trệ
まり CẬT tóm lại; tức là
まり TỴ CẬT Sự tắc nghẽn mũi
HẪU,PHỮU CẬT đồ hộp; đồ đóng hộp; lon
めする BÌNH CẬT đóng chai
BÌNH CẬT đã đóng chai;vật đã đóng chai
する BÌNH CẬT đóng chai
BÌNH CẬT đóng chai sẵn;sự đóng chai
める CHỬ CẬT đun cạn; cô lại; cô đặc;nấu (canh) cho cạn; nấu cho khô; cô;rút ra kết luận vấn đề sắp được giải quyết (qua thẩm tra kĩ, nghiên cứu)
まり KHÍ CẬT câu thúc; gò bó; ngột ngạt;sự câu thúc; sự gò bó; sự ngột ngạt
める KIẾN CẬT nhìn chằm chằm
ĐẠI CẬT đoạn cuối; đoạn kết; cảnh kết; cảnh cuối; cái kết; hồi kết
め品 ĐẠI CẬT PHẨM hàng đóng bao
ĐÀM CẬT sự đóng chai
TRƯỜNG,TRÀNG CẬT xúc xích; dồi; lạp xường
HẪU,PHỮU CẬT sự đóng hộp; sự đóng lon; đóng hộp; đóng lon
穴をめる HUYỆT CẬT trét
瓶にめる BÌNH CẬT đóng chai
息がまる TỨC CẬT bạt hơi
喉がまる HẦU CẬT nghẹt cổ
肉缶 NHỤC HẪU,PHỮU CẬT thịt hộp
どん CẬT chết; ra đi; kết thúc
肉のまった NHỤC CẬT chắc; đặc thịt
すし CẬT sự nhồi nhét; sự chật như nêm cối; sự lèn như cá hộp
ぎゅう CẬT sự tắc nghẽn; chặt như nêm; sự gò bó;tắc nghẽn; chặt như nêm; gò bó
たんがまる CẬT nghẹt đờm
ぎっしり CẬT chật