Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 訳DỊCH
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 訳者 | DỊCH GIẢ | dịch giả;người dịch; phiên dịch |
| 訳本 | DỊCH BẢN | dịch bản |
| 訳文 | DỊCH VĂN | bản dịch |
| 訳す | DỊCH | dịch |
| 訳 | DỊCH | lý do; nguyên nhân |
| 通訳する | THÔNG DỊCH | phiên dịch |
| 全訳 | TOÀN DỊCH | việc dịch tất cả; việc dịch hoàn toàn |
| 定訳 | ĐỊNH DỊCH | Bản dịch chuẩn |
| 意訳 | Ý DỊCH | dịch nghĩa;dịch ý |
| 意訳する | Ý DỊCH | dịch sát nghĩa; dịch thoát nghĩa |
| 抄訳 | SAO DỊCH | sự lược dịch |
| 抄訳する | SAO DỊCH | lược dịch |
| 本訳 | BẢN DỊCH | biên dịch |
| 直訳する | TRỰC DỊCH | dịch sát chữ |
| 翻訳 | PHIÊN DỊCH | sự dịch; sự giải mã |
| 翻訳技術 | PHIÊN DỊCH KỸ THUẬT | dịch thuật |
| 通訳する | THÔNG DỊCH | dịch;thông dịch;thông ngôn |
| 通訳 | THÔNG DỊCH | người phiên dịch; thông dịch viên; phiên dịch viên;việc phiên dịch |
| 英訳 | ANH DỊCH | việc dịch ra tiếng Anh; bản dịch tiếng Anh |
| 英訳する | ANH DỊCH | dịch ra tiếng Anh |
| 翻訳する | PHIÊN DỊCH | dịch; giải mã;phiên dịch;thông ngôn |
| 言い訳 | NGÔN DỊCH | giải thích; lý do lý trấu; phân trần; biện bạch |
| 口語訳 | KHẨU NGỮ DỊCH | dịch theo kiểu khẩu ngữ |
| 巧い訳 | XẢO DỊCH | Bản dịch tốt |
| 逐語訳 | TRỤC NGỮ DỊCH | sự dịch thô (dịch theo mặt chữ); sự trực dịch |
| 言い訳する | NGÔN DỊCH | giải thích; phân trần; biện bạch; lý do lý trấu |
| 申し訳 | THÂN DỊCH | lời xin lỗi; sự xin lỗi; sự tạ lỗi |
| 申し訳ありません | THÂN DỊCH | sự không tha thứ được; sự không bào chữa được;Xin lỗi! |
| 申し訳ない | THÂN DỊCH | không tha thứ được; không bào chữa được |
| 日本語訳 | NHẬT BẢN NGỮ DỊCH | Bản dịch tiếng Nhật |
| 日英通訳 | NHẬT ANH THÔNG DỊCH | Phiên dịch Nhật - Anh |
| と言う訳だ | NGÔN DỊCH | điều này có nghĩa; đó là lí do tại sao...; có nghĩa là |
| アジア太平洋機械翻訳協会 | THÁI BÌNH DƯƠNG CƠ,KY GIỚI PHIÊN DỊCH HIỆP HỘI | Hiệp hội dịch máy Châu Á Thái Bình Dương; AAMT;Hiệp hội máy dịch Châu Á Thái Bình Dương; AAMT |

