Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 訂ĐINH
Hán

ĐINH- Số nét: 09 - Bộ: NGÔN 言

ONテイ
  • Hai bên bàn bạc với nhau cho kĩ rồi mới thỏa thuận gọi là đính. Như đính giao 訂交 đính kết làm bạn, đính ước 訂約. Dính chính lại sách vở cho đúng gọi là hiệu đính 校訂.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
正書 ĐINH CHÍNH THƯ bản sửa đổi
正する ĐINH CHÍNH đính;đính chính (đính chánh);sửa;sửa lại
正する ĐINH CHÍNH sửa chữa; đính chính
ĐINH CHÍNH hiệu đính;sự sửa chữa; sự đính chính
TĂNG ĐINH việc tăng thêm và sửa lại (ấn bản)
する HIỆU,GIÁO ĐINH duyệt
HIỆU,GIÁO ĐINH sự hiệu đính; hiệu đính
CẢI ĐINH BẢN bản in tái bản; sách in tái bản
CẢI ĐINH THƯ bản sửa đổi
する CẢI ĐINH đính chính; sửa đổi
CẢI ĐINH sự đính chính; sự sửa đổi