Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 講GIẢNG
Hán

GIẢNG- Số nét: 17 - Bộ: NGÔN 言

ONコウ
  • Hòa giải, lấy lời nói bảo cho hai bên hiểu ý tứ nhau mà hòa với nhau không tranh giành nhau nữa gọi là giảng. Như giảng hòa [講和].
  • Giảng giải, lấy lời nói mà nói cho người ta hiểu rõ nghĩa gọi là giảng. Như giảng thư [講書] giảng sách, giảng kinh [講經], v.v. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Trai đường giảng hậu tăng quy viện [齋堂講後僧歸院] (Thiên Trường phủ [天長府]) Ở nhà trai giảng xong, sư về viện.
  • Bàn nói.
  • Tập, xét.
  • Mưu toan.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
演する GIẢNG DIỄN giảng; phát biểu
演が終わり GIẢNG DIỄN CHUNG dừng lời
GIẢNG DIỄN bài giảng; bài nói chuyện;diễn giảng
GIẢNG TỌA bàn toán;khóa học
GIẢNG SƯ giảng viên
GIẢNG ĐƯỜNG giảng đường
和h労働者 GIẢNG HÒA LAO ĐỘNG GIẢ công nhân cảng
GIẢNG THÍCH sự thuyết trình; thuyết trình; lên lớp; giảng viên; bài giảng
GIẢNG HÒA giảng hòa;hòa bình
GIẢNG THUYẾT sự thuyết giảng; thuyết giảng; giáo huấn
習会場 GIẢNG TẬP HỘI TRƯỜNG trung tâm huấn luyện
習会 GIẢNG TẬP HỘI khóa giảng ngắn ngày; khóa học; khóa học ngắn hạn
義する GIẢNG NGHĨA dị nghị
義する GIẢNG NGHĨA giảng bài
GIẢNG NGHĨA bài giảng; giờ học;diễn giảng;giảng giải;giảng nghĩa
GIẢNG XÃ Hiệp hội tôn giáo
演者 GIẢNG DIỄN GIẢ diễn giả;Giảng viên; người diễn thuyết;thuyết gia
THỬ GIẢNG Sơ đồ hình chóp
KHAI GIẢNG khai giảng
TRƯỜNG,TRƯỢNG GIẢNG sự thuyết trình dài dòng
THÍNH GIẢNG SINH Thính giả
THÍNH GIẢNG sự nghe giảng
HƯU GIẢNG sự ngừng lên lớp; sự ngừng giảng dạy; ngừng lên lớp; nghỉ dạy
通信 THÔNG TÍN GIẢNG TỌA khóa học từ xa
報告 BÁO CÁO GIẢNG DIỄN thuyết trình
非常勤 PHI THƯỜNG CẦN GIẢNG SƯ giảng viên phụ giảng