Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 課KHÓA
Hán

KHÓA- Số nét: 15 - Bộ: NGÔN 言

ON
  • Thi, tính. Phàm định ra khuôn phép mà thí nghiệm tra xét đều gọi là khóa. Như khảo khóa [考課] khóa thi, công khóa [工課] khóa học, v.v.
  • Thuế má. Như diêm khóa [鹽課] thuế muối.
  • Quẻ bói. Như lục nhâm khóa [六壬課] phép bói lục nhâm.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
KHÓA ĐỀ chủ đề; đề tài; nhiệm vụ; thách thức
KHÓA TRƯỜNG,TRƯỢNG khoa trưởng;trưởng nhóm; trưởng khoa
税対照額 KHÓA THUẾ ĐỐI CHIẾU NGẠCH tiền lợi tức bị đánh thuế
税する KHÓA THUẾ đánh thuế
KHÓA THUẾ thuế khoá; thuế; thuế má
KHÓA TRÌNH giáo trình giảng dạy; khóa trình; khóa học
KHÓA MỤC môn học; môn
KHÓA NGHIỆP Bài học
する KHÓA áp; áp đặt; ấn định
KHÓA bài (học);khoa; phòng; ban
KHẢO KHÓA sự đánh giá; đánh giá
PHI KHÓA THUẾ miễn thuế
する PHÙ KHÓA thu (thuế)
PHÙ KHÓA thuế khóa
NHẬT KHÓA bài học hàng ngày; công việc hàng ngày
人事 NHÂN SỰ KHÓA phòng tổ chức cán bộ; vụ tổ chức cán bộ
管理 QUẢN LÝ KHÓA phòng quản lý
二重 NHỊ TRỌNG,TRÙNG KHÓA THUẾ thuế đánh hai lần
第一 ĐỆ NHẤT KHÓA bài thứ nhất
税務 THUẾ VỤ KHÓA thuế khoá
源泉 NGUYÊN TUYỀN KHÓA THUẾ thuế lợi tức đánh từ gốc; thuế khấu trừ tại nguồn
次の THỨ KHÓA Bài học tiếp theo
教育 GIÁO DỤC KHÓA TRÌNH giáo trình
庶務 THỨ VỤ KHÓA phòng quản trị tổng hợp
学習 HỌC TẬP KHÓA TRÌNH khóa trình học tập
労務 LAO VỤ KHÓA sở lao động
修士 TU SỸ,SĨ KHÓA TRÌNH cử nhân
行政 HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH KHÓA phòng hành chính
会計 HỘI KẾ KHÓA phòng kế toán; ban kế toán; bộ phận kế toán
手に余る THỦ DƯ KHÓA ĐỀ nhiệm vụ ngoài sức mình
兼任部()長 KIÊM NHIỆM BỘ KHÓA TRƯỜNG,TRƯỢNG đồng chủ nhiệm
コンピュータ犯罪・知的所有権 PHẠM TỘI TRI ĐÍCH SỞ HỮU QUYỀN KHÓA Bộ phận Sở hữu Trí tuệ và Tội phạm Máy tính
市民を支援するために金融取引への税を求めるアソシエーション THỊ DÂN CHI VIÊN,VIỆN KIM DUNG THỦ DẪN KHÓA THUẾ CẦU Hiệp hội Thuế các giao dịch tài chính để giúp đỡ các công dân