Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 誇KHOA
Hán

KHOA- Số nét: 13 - Bộ: NGÔN 言

ON
KUN誇る ほこる
  • Khoe khoang.
  • Nói khoác.
  • To lớn.
  • Dị dạng của chữ 夸


Từ hánÂm hán việtNghĩa
大妄想狂 KHOA ĐẠI VỌNG,VÕNG TƯỞNG CUỒNG kẻ khoác lác
大妄想 KHOA ĐẠI VỌNG,VÕNG TƯỞNG sự khoác lác; sự phóng đại; chứng hoang tưởng tự đại; khoác lác; phóng đại; hoang tưởng
KHOA ĐẠI phóng đại; khoa trương;sự phóng đại; sự khoa trương
KHOA tự hào; kiêu hãnh; tự cao; kiêu ngạo
KHOA niềm tự hào; niềm kiêu hãnh
示する KHOA THỊ phô trương; khoa trương; khoe khoang
KHOA THỊ sự phô trương; sự khoa trương; sự khoe khoang; sự phô bày; sự trưng bày; sự cho thấy; phô trương; khoa trương; khoe khoang; phô bày; cho thấy
KHOA TRƯƠNG sự khoa trương; sự phóng đại; sư thổi phồng; khoa trương; phóng đại; thổi phồng; cường điệu; bốc phét; khoác lác
勝ち THẮNG KHOA tự hào vì thắng lợi; đắc thắng