Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 訪PHỎNG,PHÓNG
Hán

PHỎNG,PHÓNG- Số nét: 11 - Bộ: NGÔN 言

ONホウ
KUN訪れる おとずれる
  訪ねる たずねる
  訪う とう
 
  • Tới tận nơi mà hỏi. Như thái phóng dân tục 採訪民俗 xét hỏi tục dân.
  • Dò xét. Di dò những kẻ có tội mà chưa có ai phát giác gọi là phóng nã 訪拿 dò bắt, nhà báo mỗi nơi đặt một người thông tin tức gọi là người phóng sự 訪事.
  • Tìm lục. Như phóng bi 訪碑 tìm lục các bia cũ, phóng cổ 訪古 tìm tòi cổ tích.
  • Đi thăm hỏi, như tương phóng 相訪 cùng đến thăm nhau. Còn đọc là phỏng. Nguyễn Du 阮攸 : Tha nhật Nam qui tương hội phỏng, Lục Dầu giang thượng hữu tiều ngư 他日南歸相會訪,六頭江上有樵漁 Mai này về Nam, gặp gỡ hỏi thăm nhau, Thì trên sông Lục Dầu đã có người đốn củi, người đánh cá.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
問の挨拶 PHỎNG,PHÓNG VẤN AI,ẢI TẠT lời thăm hỏi
問する PHỎNG,PHÓNG VẤN chiêm bái;thăm;thăm hỏi; thăm viếng; viếng thăm; đến thăm;viếng
PHỎNG,PHÓNG VẤN sự thăm hỏi; sự thăm viếng; sự viếng thăm; sự đến thăm
れる PHỎNG,PHÓNG ghé thăm; thăm; ghé chơi
ねる PHỎNG,PHÓNG thăm; ghé thăm;viếng thăm
PHỎNG,PHÓNG NHẬT chuyến thăm Nhật Bản
PHỎNG,PHÓNG KHÁCH khách (đến thăm một nơi nào đó)
問記者 PHỎNG,PHÓNG VẤN KÝ GIẢ phóng viên
する LAI PHỎNG,PHÓNG đến thăm
LAI PHỎNG,PHÓNG sự đến thăm
THÁM PHỎNG,PHÓNG phóng sự điều tra; nhà báo viết phóng sự điều tra
公式 CÔNG THỨC PHỎNG,PHÓNG VẤN cuộc viếng thăm chính thức; chuyến thăm chính thức
健康をねる KIỆN KHANG PHỎNG,PHÓNG thỉnh an