Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 託THÁC
Hán

THÁC- Số nét: 10 - Bộ: NGÔN 言

ONタク
KUN託ける かこつける
  託つ かこつ
  託つける かこつける
  • Nhờ, gửi hình tích mình ở bên ngoài gọi là thác túc 託足.
  • Thỉnh cầu, phó thác, nghĩa là nhờ người khác trông nom hộ, là uỷ thác cho người khác làm hộ.
  • Thác ra, mượn cớ. Như giả thác 假託 mượn cớ mà từ chối, thác phúng 託諷 lấy cái khác mà nói giễu người.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
託宣 THÁC TUYÊN thần tiên báo mộng
託児所 THÁC NHI SỞ vườn trẻ; nhà bảo mẫu
託する THÁC phó thác
託す THÁC ủy thác
預託証券 DỰ THÁC CHỨNG KHOÁN Biên lai tiền gửi
信託 TÍN THÁC việc tín thác; sự ủy thác
信託する TÍN THÁC tín thác; ủy thác
信託会社 TÍN THÁC HỘI XÃ công ty ủy thác
信託証書 TÍN THÁC CHỨNG THƯ hợp đồng tín thác
受託人 THỤ,THỌ THÁC NHÂN đại lý gửi bán;người nhận giữ
受託者 THỤ,THỌ THÁC GIẢ người nhận giữ;người nhận tín thác
嘱託 CHÚC THÁC sự giao phó; giao phó; sự tạm thời
嘱託する CHÚC THÁC giao phó
委託 ỦY THÁC sự ủy thác; sự nhờ làm; ủy thác
委託する ỦY THÁC ủy thác; nhờ thay mặt làm
委託する ỦY THÁC phó thác
預託証明書倉荷証券 DỰ THÁC CHỨNG MINH THƯ THƯƠNG HÀ CHỨNG KHOÁN giấy chứng nhận lưu kho
結託する KẾT THÁC thỏa ước với nhau; câu kết; kết hợp với
結託 KẾT THÁC sự câu kết; sự kết hợp với; câu kết; kết hợp với
当座預託現金残高 ĐƯƠNG TỌA DỰ THÁC HIỆN KIM TÀN CAO số dư tiền mặt tại ngân hàng
倉庫委託品担保貸 THƯƠNG KHỐ ỦY THÁC PHẨM ĐẢM BẢO THẢI cho vay cầm hàng lưu kho
倉庫寄託品 THƯƠNG KHỐ KÝ THÁC PHẨM hàng lưu kho
倉庫寄託契約 THƯƠNG KHỐ KÝ THÁC KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng gửi giữ
倉庫預託品担保貸 THƯƠNG KHỐ DỰ THÁC PHẨM ĐẢM BẢO THẢI cho vay cầm hàng lưu kho
倉庫預託契約 THƯƠNG KHỐ DỰ THÁC KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng lưu kho
病気に託けて BỆNH,BỊNH KHÍ THÁC lấy cớ ốm
投資信託 ĐẦU TƯ TÍN THÁC sự ủy thác đầu tư
鉄道貨物受託書 THIẾT ĐẠO HÓA VẬT THỤ,THỌ THÁC THƯ giấy gửi hàng đường sắt
中国国際信託投資公司 TRUNG QUỐC QUỐC TẾ TÍN THÁC ĐẦU TƯ CÔNG TƯ,TY Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc
指定買い付け委託書 CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC THƯ đơn ủy thác đặt hàng cố định
無指定買い付け委託書 VÔ,MÔ CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC THƯ đơn ủy thác đặt hàng tự do
従業員株式所有信託 INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN HẬU,CHU THỨC SỞ HỮU TÍN THÁC ủy thác quyền sở hữu cổ phần của người lao động
仕入れ先無指定買い付け委託 SĨ,SỸ NHẬP TIÊN VÔ,MÔ CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC đơn ủy thác đặt hàng tự do