Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 託THÁC
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 託宣 | THÁC TUYÊN | thần tiên báo mộng |
| 託児所 | THÁC NHI SỞ | vườn trẻ; nhà bảo mẫu |
| 託する | THÁC | phó thác |
| 託す | THÁC | ủy thác |
| 預託証券 | DỰ THÁC CHỨNG KHOÁN | Biên lai tiền gửi |
| 信託 | TÍN THÁC | việc tín thác; sự ủy thác |
| 信託する | TÍN THÁC | tín thác; ủy thác |
| 信託会社 | TÍN THÁC HỘI XÃ | công ty ủy thác |
| 信託証書 | TÍN THÁC CHỨNG THƯ | hợp đồng tín thác |
| 受託人 | THỤ,THỌ THÁC NHÂN | đại lý gửi bán;người nhận giữ |
| 受託者 | THỤ,THỌ THÁC GIẢ | người nhận giữ;người nhận tín thác |
| 嘱託 | CHÚC THÁC | sự giao phó; giao phó; sự tạm thời |
| 嘱託する | CHÚC THÁC | giao phó |
| 委託 | ỦY THÁC | sự ủy thác; sự nhờ làm; ủy thác |
| 委託する | ỦY THÁC | ủy thác; nhờ thay mặt làm |
| 委託する | ỦY THÁC | phó thác |
| 預託証明書倉荷証券 | DỰ THÁC CHỨNG MINH THƯ THƯƠNG HÀ CHỨNG KHOÁN | giấy chứng nhận lưu kho |
| 結託する | KẾT THÁC | thỏa ước với nhau; câu kết; kết hợp với |
| 結託 | KẾT THÁC | sự câu kết; sự kết hợp với; câu kết; kết hợp với |
| 当座預託現金残高 | ĐƯƠNG TỌA DỰ THÁC HIỆN KIM TÀN CAO | số dư tiền mặt tại ngân hàng |
| 倉庫委託品担保貸 | THƯƠNG KHỐ ỦY THÁC PHẨM ĐẢM BẢO THẢI | cho vay cầm hàng lưu kho |
| 倉庫寄託品 | THƯƠNG KHỐ KÝ THÁC PHẨM | hàng lưu kho |
| 倉庫寄託契約 | THƯƠNG KHỐ KÝ THÁC KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng gửi giữ |
| 倉庫預託品担保貸 | THƯƠNG KHỐ DỰ THÁC PHẨM ĐẢM BẢO THẢI | cho vay cầm hàng lưu kho |
| 倉庫預託契約 | THƯƠNG KHỐ DỰ THÁC KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng lưu kho |
| 病気に託けて | BỆNH,BỊNH KHÍ THÁC | lấy cớ ốm |
| 投資信託 | ĐẦU TƯ TÍN THÁC | sự ủy thác đầu tư |
| 鉄道貨物受託書 | THIẾT ĐẠO HÓA VẬT THỤ,THỌ THÁC THƯ | giấy gửi hàng đường sắt |
| 中国国際信託投資公司 | TRUNG QUỐC QUỐC TẾ TÍN THÁC ĐẦU TƯ CÔNG TƯ,TY | Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc |
| 指定買い付け委託書 | CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC THƯ | đơn ủy thác đặt hàng cố định |
| 無指定買い付け委託書 | VÔ,MÔ CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC THƯ | đơn ủy thác đặt hàng tự do |
| 従業員株式所有信託 | INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN HẬU,CHU THỨC SỞ HỮU TÍN THÁC | ủy thác quyền sở hữu cổ phần của người lao động |
| 仕入れ先無指定買い付け委託 | SĨ,SỸ NHẬP TIÊN VÔ,MÔ CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC | đơn ủy thác đặt hàng tự do |

