Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 詩THI
Hán

THI- Số nét: 13 - Bộ: NGÔN 言

ONシ
KUN詩 うた
  • Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.
  • Kinh thi.
  • Nâng, cầm.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
詩歌 THI CA thơ ca;thơ trung quốc và hòa ca
詩 THI thi;thơ
詩と絵 THI HỘI thi hoạ
詩人 THI NHÂN nhà thơ;thi nhân;thi sĩ
詩作 THI TÁC họa thơ
詩作をする THI TÁC làm thơ
詩吟 THI NGÂM việc ngâm thơ; sự ngâm thơ
詩情 THI TÌNH thi hứng; ý thơ; hứng thơ
詩抄 THI SAO tuyển tập (văn, thơ)
詩歌 THI CA thi ca; thơ ca
詩集 THI TẬP tập thơ;thi tập
詩句 THI CÚ câu thơ
漢詩 HÁN THI thơ Trung Quốc
哀詩 AI THI Thơ buồn
叙事詩 TỰ SỰ THI thiên anh hùng ca
叙情詩 TỰ TÌNH THI thơ trữ tình
名作詩 DANH TÁC THI thi tuyển
定型詩 ĐỊNH HÌNH THI thơ theo thể cố định
抒情詩 TRỮ TÌNH THI thơ trữ tình
散文詩 TÁN VĂN THI thơ văn xuôi
現代詩 HIỆN ĐẠI THI Thơ ca hiện đại
田園詩 ĐIỀN VIÊN THI thơ đồng quê
田園詩人 ĐIỀN VIÊN THI NHÂN Nhà thơ đồng quê; thi nhân đồng quê