Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 識THỨC
Hán

THỨC- Số nét: 19 - Bộ: NGÔN 言

ONシキ
KUN さと
  さとる
  • Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được.
  • Hiểu biết. Như tri thức [知識], kiến thức [見識], v.v.
  • Một âm là chí. Cùng nghĩa với chữ chí [誌] ghi nhớ.
  • Khoản chí [欵識] những chữ đúc vào chuông, đỉnh. Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là khoản [欵], chữ đúc lõm vào gọi là chí [識].


Từ hánÂm hán việtNghĩa
字率 THỨC TỰ XUẤT tỷ lệ người biết chữ
別する THỨC BIỆT nhận biết
THỨC BIỆT sự phân biệt
TIÊU THỨC dấu tích;dấu vết;sự đánh dấu; biển báo
する Ý THỨC có ý thức về; nhận biết được về
NHẬN THỨC LUẬN Nhận thức luận
Ý THỨC ý thức; tri giác
NHẬN THỨC PHIẾU phiếu nhận dạng; thẻ nhận dạng
のない THƯỜNG THỨC dở hơi
不足 NHẬN THỨC BẤT TÚC Sự thiếu hiểu biết; sự thiếu kiến thức
THƯỜNG THỨC kiến thức thông thường; sự bình thường;thường thức
する NHẬN THỨC nhận thấy;thức
HỌC THỨC tri thức; sự học rộng; sự uyên thâm; kiến thức; học thức
する NHẬN THỨC nhận thức
NHẬN THỨC sự nhận thức;tri thức
KIẾN THỨC hiểu biết;kiến thức
TRI THỨC TẦNG,TẰNG tầng lớp tri thức
TRI THỨC HÓA nhà trí thức
TRI THỨC chữ nghĩa;hiểu biết;kiến thức;tri thức;trí thức;tri thức; kiến thức
半意 BÁN Ý THỨC Tiềm thức
下意 HẠ Ý THỨC tiềm thức
非常 PHI THƯỜNG THỨC GIẢ dở người
非常 PHI THƯỜNG THỨC sự thiếu tri giác
無意 VÔ,MÔ Ý THỨC bất tỉnh;vô ý thức;sự vô ý thức
基礎知 CƠ SỞ TRI THỨC kiến thức cơ sở; kiến thức cơ bản; tri thức cơ bản
中流意 TRUNG LƯU Ý THỨC sự ý thức bản thân thuộc trung lưu
直感意 TRỰC CẢM Ý THỨC bồ đề
階級意 GIAI CẤP Ý THỨC Ý thức giai cấp
該博な知 CAI BÁC TRI THỨC kiến thức sâu sắc; kiến thức sâu rộng
深遠 (知の) THÂM VIỄN TRI THỨC uyên bác
コミュニティー意 Ý THỨC ý thức cộng đồng