Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 説THUYẾT
Hán

THUYẾT- Số nét: 14 - Bộ: NGÔN 言

ONセツ, ゼイ
KUN説く とく
  さとし
  とき
  • Nói, lấy lời nói giải thích rõ sự vật gì ra gọi là thuyết. Như diễn thuyết [演說] nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh [說明] nói rõ cho người khác hiểu.
  • Ngôn luận.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THUYẾT giải thích; biện hộ; bào chữa;thuyết giáo; giảng đạo;thuyết phục
き伏せる THUYẾT PHỤC bác bỏ; thuyết phục
THUYẾT thuyết
諭する THUYẾT DỤ thuyết phục; làm cho người ta tin
THUYẾT DỤ sự thuyết phục; sự làm cho người ta tin; sự hướng dẫn
明書 THUYẾT MINH THƯ bản hướng dẫn;bản thuyết minh
明会 THUYẾT MINH HỘI buổi họp để trình bày giải thích
明する THUYẾT MINH bày tỏ;bầy tỏ;cắt nghĩa;giảng;thuyết minh; giải thích
THUYẾT MINH sự thuyết minh; sự giải thích
THUYẾT GIÁO sự thuyết giáo
得する THUYẾT ĐẮC rủ;rủ rê;thuyết phục
THUYẾT ĐẮC sự thuyết phục; sự làm cho người ta tin
DU THUYẾT du thuyết;sự đi khắp nơi để diễn thuyết; cuộc vận động tranh cử
DIỄN THUYẾT VĂN diễn văn
KHẨU THUYẾT tán tỉnh; phỉnh phờ; lừa phỉnh
DIỄN THUYẾT sự diễn thuyết; sự thuyết trình
KHẨU THUYẾT nói ngọt; dụ dỗ; thuyết phục; thuyết khách
NGHỊCH THUYẾT ý kiến ngược đời; nghịch biện; nghịch lý; thuyết đảo ngược
PHÙ THUYẾT Tiếng đồn không có căn cứ
xxx THUYẾT PHÁP sự thuyết pháp ngoài đường
LƯU THUYẾT LAN cây thùa
GIẢNG THUYẾT sự thuyết giảng; thuyết giảng; giáo huấn
GIẢI THUYẾT GIẢ bình luận viên; người thuyết minh; MC; người dẫn chương trình
LƯU THUYẾT lưu truyền
CHƯ THUYẾT ý kiến; thuyết; câu chuyện
する GIẢI THUYẾT biện bạch;biện thuyết
TRUYỀN THUYẾT truyện ký;truyền thuyết
LUẬN THUYẾT luận thuyết
する GIẢI THUYẾT giải thích
GIẢI THUYẾT chú văn;diễn giải;sự giải thích; giải thích;thuyết lý
KHÁI THUYẾT sự phác thảo; phác thảo; sự vạch ra; vạch ra
道路 GIẢ THUYẾT ĐẠO LỘ con đường dùng tạm thời
GIẢ THUYẾT sự phỏng đoán; giả thuyết
ỨC THUYẾT sự phỏng đoán; giả thuyết
PHẬT THUYẾT phật thuyết
TẾ THUYẾT giải thích chi tiết
を書く XÃ THUYẾT THƯ viết báo
TỰ THUYẾT sự giới thiệu
XÃ THUYẾT xã luận;xã thuyết
TÀ THUYẾT tà thuyết
TIỂU THUYẾT tiểu thuyết
する DU THUYẾT vận động tranh cử; đi khắp nơi du thuyết
DỊ THUYẾT dị thuyết;tà đạo;tà giáo
HỌC THUYẾT học thuyết;lý thuyết
取扱明書 THỦ TRÁP THUYẾT MINH THƯ sách hướng dẫn sử dụng
連載小 LIÊN TẢI,TÁI TIỂU THUYẾT tiểu thuyết phát hành theo kỳ
計画解 KẾ HỌA GIẢI THUYẾT THƯ bản vẽ tập
冒険小 MAO HIỂM TIỂU THUYẾT tiểu thuyết trinh thám
武侠小 VŨ,VÕ HIỆP TIỂU THUYẾT tiểu thuyết võ hiệp
伝奇小 TRUYỀN KỲ TIỂU THUYẾT tiểu thuyết truyền kỳ
街頭演 NHAI ĐẦU DIỄN THUYẾT bài diễn thuyết trên đường phố; diễn thuyết trên đường phố
推理小 SUY,THÔI LÝ TIỂU THUYẾT tiểu thuyết trinh thám
探偵小 THÁM TRINH TIỂU THUYẾT tiểu thuyết trinh thám
恋愛小 LUYẾN ÁI TIỂU THUYẾT truyện tình
端編小 ĐOAN BIÊN TIỂU THUYẾT truyện ngắn
怪奇小 QUÁI KỲ TIỂU THUYẾT Tiểu thuyết ly kỳ
長編小 TRƯỜNG,TRƯỢNG BIÊN TIỂU THUYẾT truyện dài
短編小 ĐOẢN BIÊN TIỂU THUYẾT truyện ngắn
取り扱い明書 THỦ TRÁP THUYẾT MINH THƯ sách hướng dẫn sử dụng
様様の学 DẠNG DẠNG HỌC THUYẾT dị thuyết
帝王神権 ĐẾ VƯƠNG THẦN QUYỀN THUYẾT thuyết về quyền tuyệt đối của vua