Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 訟TỤNG
Hán

TỤNG- Số nét: 11 - Bộ: NGÔN 言

ONショウ
  • Kiện tụng, đem nhau lên quan mà tranh biện phải trái gọi là tụng.
  • Cãi lẽ, cãi nhau để tranh lấy cái phải cũng gọi là tụng.
  • Dâng thơ tuyết oan cho người.
  • Trách phạt.
  • Khen ngợi.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
する TỐ TỤNG kiện tùng;tố tụng
TỐ TỤNG sự kiện tụng; sự tranh chấp; sự kiện cáo;thẩm án;thưa kiện
費用 TỐ TỤNG PHÍ DỤNG phí kiện cáo
TỐ TỤNG PHÁP luật tiến hành xét sử
を審査する TỐ TỤNG THẨM TRA xử án
民事訴 DÂN SỰ TỐ TỤNG vụ kiện dân sự
刑事訴 HÌNH SỰ TỐ TỤNG tố tụng hình sự
離婚訴 LY HÔN TỐ TỤNG sự lập thủ tục ly hôn; vụ ly hôn