Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 停ĐINH
Hán

ĐINH- Số nét: 11 - Bộ: NHÂN 人

ONテイ
KUN停める とめる
  停まる とまる
  • (Động) Dừng, nửa chừng ngừng lại. ◎Như: đình bạn 停辦 ngừng làm việc, đình chỉ 停止 dừng lại, vũ đình liễu 雨停了 mưa tạnh rồi.
  • (Động) Đỗ lại, đậu, ở tạm. ◎Như: đình lưu 停留 ở lại, đình bạc 停泊 đỗ lại bên bờ (thuyền). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng 雨水不住, 營中泥濘, 軍不可停, 請移於前面山上 (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.
  • (Động) Đặt, để. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Bả quan tài tựu đình tại phòng tử trung gian 把棺材就停在房子中間 (Đệ nhị thập lục hồi) Đem quan tài đặt ở trong phòng.
  • (Phó) Thỏa đáng, ổn thỏa. ◇Tây du kí 西遊記: Ngộ Không tương kim quan, kim giáp, vân lí đô xuyên đái đình đáng 悟空將金冠, 金甲, 雲履都穿戴停當 (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không đội mũ vàng, mặc áo giáp, đi ủng đâu đấy xong xuôi.
  • (Danh) Phần. ◎Như: thập đình trung khứ liễu cửu đình 十停中去了九停 trong mười phần mất chín phần rồi.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
停泊 ĐINH BÁC Sự thả neo
停車 ĐINH XA sự dừng xe
停留所 ĐINH LƯU SỞ bến đỗ xe buýt
停留場 ĐINH LƯU TRƯỜNG ga
停留 ĐINH LƯU sự dừng; sự trì hoãn
停滞する ĐINH TRỄ đình trệ;nán;nấn ná;ngừng trệ;trệ;ứ;ứ đọng
停滞 ĐINH TRỄ sự đình trệ
停泊日計算書 ĐINH BÁC NHẬT KẾ TOÁN THƯ bản kê thời gian bốc dỡ
停泊料 ĐINH BÁC LIỆU phí đậu tàu
停泊場 ĐINH BÁC TRƯỜNG bến
停車する ĐINH XA dừng xe
停止線 ĐINH CHỈ TUYẾN vạch dừng
停止時間 ĐINH CHỈ THỜI GIAN thời gian dừng
停止する ĐINH CHỈ dừng;dừng chân;ngừng;thôi
停止する ĐINH CHỈ đình chỉ; dừng lại
停止 ĐINH CHỈ sự đình chỉ; dừng lại
停戦する ĐINH CHIẾN ngừng bắn
停戦 ĐINH CHIẾN đình chiến;Sự đình chiến; sự ngừng bắn
停年退職 ĐINH NIÊN THOÁI,THỐI CHỨC sự về hưu
停車する ĐINH XA ngừng xe
停 ĐINH sự dừng
停学 ĐINH HỌC sự đình chỉ học tập
停年 ĐINH NIÊN tuổi về hưu
停電日 ĐINH ĐIỆN NHẬT ngày mất điện
停電する ĐINH ĐIỆN mất điện
停電 ĐINH ĐIỆN cúp điện;sự mất điện
停車場 ĐINH XA TRƯỜNG nơi đỗ xe; ga
停車場 ĐINH XA TRƯỜNG bến;nơi đỗ xe; ga
調停 ĐIỀU ĐINH hòa giải;sự điều đình; sự hòa giải; sự phân xử
調停する ĐIỀU ĐINH dàn xếp;điều đình
調停委員会 ĐIỀU ĐINH ỦY VIÊN HỘI ủy ban phân xử
調停者 ĐIỀU ĐINH GIẢ trọng tài phân xử
調停裁判 ĐIỀU ĐINH TÀI PHÁN Sự phân xử tại tòa
電停 ĐIỆN ĐINH sự dừng của xe điện
通関停止 THÔNG QUAN ĐINH CHỈ phong tỏa hải quan
バス停 ĐINH trạm xe buýt
バス停 ĐINH điểm đỗ xe buýt
免許停止 MIỄN HỨA ĐINH CHỈ băng bị rút lại;bị thu bằng
各駅停車 CÁC DỊCH ĐINH XA tàu chợ; tàu đỗ ở tất cả các ga; xe lửa hoặc xe buýt địa phương
用選停止条項 DỤNG TUYỂN ĐINH CHỈ ĐIỀU HẠNG điều khoản ngừng thuê
血行停滞 HUYẾT HÀNH,HÀNG ĐINH TRỄ ứ máu
自動列車停止装置 TỰ ĐỘNG LIỆT XA ĐINH CHỈ TRANG TRỊ thiết bị hãm tàu tự động
スポーツ調停裁判所 ĐIỀU ĐINH TÀI PHÁN SỞ Tòa án Trọng tài Thể thao