Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 仮GIẢ
Hán

GIẢ- Số nét: 06 - Bộ: NHÂN 人

ONカ, ケ
KUN仮 かり
  仮 かり-
  • Giả thuyết, giả trang,
  • Giả dối


Từ hánÂm hán việtNghĩa
仮病 GIẢ BỆNH,BỊNH sự giả vờ ốm
仮にも GIẢ dù thế; dù có thế đi chăng nữa; dù thế đi chăng nữa
仮令 GIẢ LỆNH ví dụ; nếu như; dù cho; ngay cả nếu; tỉ như
仮住まい GIẢ TRÚ,TRỤ nơi trú ngụ tạm thời; nơi ở tạm; nơi ở tạm bợ
仮住まいする GIẢ TRÚ,TRỤ trú tạm; ở tạm; tạm ở; tạm trú
仮住居 GIẢ TRÚ,TRỤ CƯ nơi trú ngụ tạm thời; nơi ở tạm; nơi ở tạm bợ
仮名 GIẢ DANH chữ cái tiếng Nhật; kana
仮名 GIẢ DANH tên giả mạo; tên không thật; bút danh; tên hiệu; bí danh
仮名遣い GIẢ DANH KHIỂN đánh vần kana
仮定 GIẢ ĐỊNH sự giả định
仮定する GIẢ ĐỊNH giả định
仮病する GIẢ BỆNH,BỊNH trá bệnh
仮縫い GIẢ PHÙNG sự khâu lược; sự đính tạm; khâu lược; đính tạm
仮装 GIẢ TRANG sự cải trang; sự giả dạng; sự hóa trang
仮説 GIẢ THUYẾT sự phỏng đoán; giả thuyết
仮説道路 GIẢ THUYẾT ĐẠO LỘ con đường dùng tạm thời
仮調印 GIẢ ĐIỀU ẤN ký tạm thời; ký tạm; tạm ký
仮面 GIẢ DIỆN mặt nạ; sự ngụy trang; lớp mạ
仮に GIẢ giả định; giả sử; tạm thời; tạm; cứ cho là
仮 GIẢ giả định; sự giả định; giả sử; cứ cho là;tạm; tạm thời; tạm bợ; ngắn ngủi
と仮定して GIẢ ĐỊNH giả sử rằng; nếu; giả định là
と仮定しても GIẢ ĐỊNH giả dụ như vậy; cứ cho là như vậy; cứ công nhận như vậy
平仮名 BÌNH GIẢ DANH lối viết thảo; lối viết hiragana
片仮名 PHIẾN GIẢ DANH chữ katakana; chữ cứng (tiếng Nhật)
振り仮名 CHẤN,CHÂN GIẢ DANH những kana được gắn theo chữ ghi ý; từ ghi cách đọc
送り仮名 TỐNG GIẢ DANH chữ kana viết sau chữ Hán để hoàn thành cách đọc một chữ