Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 伽GIÀ
Hán

GIÀ- Số nét: 07 - Bộ: NHÂN 人

ONカ, ガ, キャ, ギャ
KUN とぎ
  • Dịch âm tiếng Phạm. Như già đà [伽陀] lối văn tán tụng, tức là bài kệ.
  • Tên cây. Như cây già nam [伽楠].


Từ hánÂm hán việtNghĩa
草子 GIÀ THẢO TỬ,TÝ quyển truyện tiên; truyện thần kỳ; quyển truyện cổ tích
の国 GIÀ QUỐC cảnh tiên; tiên giới; chốn thần tiên
GIÀ thần tiên; cổ tích; thần thoại
GIÀ THOẠI chuyện tiên; truyện thần kỳ; truyện cổ tích; truyện thần thoại