Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 偶NGẪU
Hán

NGẪU- Số nét: 11 - Bộ: NHÂN 人

ONグウ
KUN たま
  • Chợt. Như ngẫu nhiên [偶然] chợt vậy, không hẹn thế mà lại thế là ngẫu nhiên.
  • Đôi, là số chẵn, phàm số chẵn đều gọi là ngẫu. Như hai, bốn, sáu, v.v. là những số chẵn. Đối lại với cơ [奇] số lẻ.
  • Pho tượng. Như mộc ngẫu [木偶] tượng gỗ.
  • Họ Ngẫu.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
発的融資枠組み NGẪU PHÁT ĐÍCH DUNG TƯ KHUNG TỔ Hạn mức tín dụng
NGẪU PHÁT sự bột phát; sự bùng phát bất ngờ; bột phát; bùng phát bất ngờ; sự tự phát; tự phát
NGẪU NHIÊN sự tình cờ; sự ngẫu nhiên; tình cờ; ngẫu nhiên;tình cờ; ngẫu nhiên; đột nhiên; bất ngờ
数日 NGẪU SỐ NHẬT ngày chẵn
数と奇数 NGẪU SỐ KỲ SỐ chẵn lẻ
NGẪU SỐ số chẵn
NGẪU TƯỢNG tượng; tượng phật; thần tượng; biểu tượng
NGẪU thi thoảng; đôi khi; thỉnh thoảng; có lúc
NGẪU hiếm; đôi khi; thỉnh thoảng; có lúc;thi thoảng; đôi khi; thỉnh thoảng; có lúc
NGẪU hiếm khi; thi thoảng; hiếm thấy;người chồng hoặc vợ; bạn đời;số chẵn; cặp; đôi
PHỐI NGẪU GIẢ người phối hợp thành đôi; người phối ngẫu;Người phụ thuộc; người phải nuôi dưỡng; người sống nhờ theo