Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 伐PHẠT
Hán

PHẠT- Số nét: 06 - Bộ: NHÂN 人

ONバツ, ハツ, カ, ボチ
KUN伐る きる
  伐く そむく
  伐つ うつ
  • Dánh, đem binh đi đánh nước người gọi là phạt.
  • Nện. Như phạt cổ 伐鼓 đánh trống.
  • Chặt. Như phạt mộc 伐木 chặt cây.
  • Khoe công.
  • Dâm chém đánh giết cũng gọi là phạt.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
PHẠT THẢI,THÁI việc chặt (cây)
PHẠT sự tấn công; sự chinh phạt;sự trừng phạt
ĐẠO PHẠT sự chặt trộm
LẠM PHẠT sự chặt phá bừa bài
SÁT PHẠT khát máu; tàn bạo;sự khát máu; sự tàn bạo
CHINH PHẠT sự chinh phạt; sự thám hiểm
LOẠN PHẠT sự chặt phá bừa bãi
THẢO PHẠT QUÂN quân thảo phạt
する THẢO PHẠT chinh phạt
THẢO PHẠT sự chinh phạt
南征北 NAM CHINH BẮC PHẠT Nam chinh Bắc phạt