Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 佐TẢ
Hán

TẢ- Số nét: 07 - Bộ: NHÂN 人

ONサ
KUN佐 すけ
  • Giúp. Như phụ tá [輔佐] giúp đỡ.
  • Phụ giúp, phó, thứ hai. Như huyện tá [縣佐] chức quan giúp việc quan huyện.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
佐官 TẢ QUAN sĩ quan cấp tá; một chức vụ trong nhà chùa
補佐する BỔ TẢ phụ tá
補佐する BỔ TẢ trợ lý; trợ giúp
補佐 BỔ TẢ sự trợ lý
少佐 THIẾU,THIỂU TẢ thiếu tá
大佐 ĐẠI TẢ đại tá