Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 仙TIÊN
Hán

TIÊN- Số nét: 05 - Bộ: NHÂN 人

ONセン, セント
KUN仙 そま
  仙 のり
  • Tiên, nhà đạo sĩ luyện thuốc trừ cơm tu hành, cầu cho sống mãi không chết gọi là tiên 仙.
  • Dùng để ngợi khen người chết. Như tiên du 仙遊 chơi cõi tiên, tiên thệ 仙逝 đi về cõi tiên, v.v.
  • Dồng xu, mười đồng xu là một hào.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
仙薬 TIÊN DƯỢC thuốc tiên
仙女 TIÊN NỮ tiên cô
仙女 TIÊN NỮ tiên nữ
仙境 TIÊN CẢNH tiên cảnh
仙人 TIÊN NHÂN tiên nhân
仙 TIÊN tiên nhân
酒仙 TỬU TIÊN sự uống rượu say
神仙 THẦN TIÊN thần tiên
水仙花 THỦY TIÊN HOA hoa thủy tiên
水仙 THỦY TIÊN hoa thủy tiên;thủy tiên