Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 便TIỆN
Hán

TIỆN- Số nét: 09 - Bộ: NHÂN 人

ONベン, ビン
KUN便り たより
  • (Tính) Thuận, thuận lợi. ◎Như: tiện lợi 便利 lợi ích. ◇Sử Kí 史記: Tựu thiện thủy thảo đồn, xả chỉ, nhân nhân tự tiện 就善水草屯, 舍止, 人人自便 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Đóng trại ở những nơi nước tốt cỏ tốt, buông thả không gò bó, ai nấy đều tùy tiện.
  • (Tính) Thường, xoàng, đơn giản. ◎Như: tiện phục 便服 thường phục, tiện phạn 便飯 bữa cơm thường.
  • (Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp. ◇Luận Ngữ 論語: Kì tại tông miếu triều đình, tiện tiện nhiên, duy cẩn nhĩ 其在宗廟朝廷, 便便然唯謹爾 (Hương đảng 鄉黨) Ngài (Khổng tử) ở tại tông miếu, triều đình, thì khéo léo mẫn tiệp, mà rất thận trọng.
  • (Tính) Yên ổn. ◎Như: tiện điện 便殿, tiện cung 便宮 cung điện yên ổn.
  • (Động) Thích hợp. ◎Như: tiện ư huề đái 便於攜帶 rất tiện để đeo bên mình.
  • (Động) Làm lợi cho, có lợi cho. ◇Sử Kí 史記: Tướng tại ngoại, chủ lệnh hữu sở bất thụ, dĩ tiện quốc gia 將在外, 主令有所不受, 以便國家 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tướng ở ngoài biên thùy, lệnh của vua có cái không theo, để làm lợi ích cho quốc gia.
  • (Động) Quen thuộc. ◇Tam quốc chí 三國志: Bố tiện cung mã 布便弓馬 (Lữ Bố truyện 呂布傳) (Lã) Bố quen cỡi ngựa bắn cung.
  • (Động) Bài tiết cứt, đái. ◎Như: tiện niệu 便尿 đi giải.
  • (Danh) Lúc thuận tiện. ◎Như: tiện trung thỉnh lai cá điện thoại 便中請來個電話 khi nào tiện xin gọi điện thoại.
  • (Danh) Cơ hội. ◇Lí Hoa 李華: Ngô tưởng phù bắc phong chấn Hán, Hồ binh tí tiện; chủ tướng kiêu địch, kì môn (*) thụ chiến 吾想夫北風振漢, 胡兵伺便; 主將驕敵, 期門受戰 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Ta tưởng trận gió bắc làm rúng động quân Hán, binh Hồ thừa cơ quấy nhiễu; chủ tướng khinh địch, kì môn giao chiến. § Ghi chú (*): kì môn là một chức quan võ.
  • (Danh) Phân, nước đái. ◎Như: đại tiện 大便 đi ỉa, tiểu tiện 小便 đi đái, phẩn tiện 糞便 cứt đái.
  • (Danh) Họ Tiện.
  • (Phó) Liền, ngay, lập tức. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 那僧便念咒書符, 大展幻術 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.
  • (Phó) Biểu thị phản vấn: Há, chẳng là. ◇Văn Đồng 文同: Nhược vô thư tịch kiêm đồ họa, tiện bất giáo nhân bạch phát sanh? 若無書籍兼圖畫, 便不教人白髮生 (Khả tiếu khẩu hào 可笑口號) Nếu như không có sách vở cùng đồ họa, há chẳng khiến người ta ra tóc trắng sao?
  • (Liên) Dù, cho dù, dù có. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Tiện dữ tiên sanh ưng vĩnh quyết, Cửu trùng tuyền lộ tận giao kì 便與先生應永訣, 九重泉路盡交期 (Tống Trịnh thập bát kiền 送鄭十八虔) Cho dù phải vĩnh biệt tiên sinh, Thì dưới chín suối cũng là cơ hội gặp nhau.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
便 TIỆN TIÊN đồ văn phòng phẩm;giấy viết thư
便 TIỆN BÍ bí đại diện;bón;sự táo bón; chứng táo bón
便 TIỆN SỞ hố tiêu;hố xí;nhà vệ sinh; toa lét;nhà xí;xí
便宜上 TIỆN NGHI THƯỢNG về phương diện tiện nghi; về vấn đề tiện nghi
便 TIỆN NGHI sự tiện lợi; sự tiện nghi;tiện nghi; tiện lợi
便利な TIỆN LỢI tiện lợi
便 TIỆN LỢI thuận tiện; tiện lợi
便乗主義者 TIỆN THỪA CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ Người cơ hội chủ nghĩa
便乗する TIỆN THỪA bạ đâu ngồi đấy;gặp đâu lợi dụng đấy
便 TIỆN THỪA việc bạ đâu ngồi đấy;việc gặp đâu lợi dụng đấy
便 TIỆN thư; âm tín; tin tức
便 TIỆN sự thuận tiện;thuận tiện
便 TIỆN bưu điện;cơ hội
便 ỔN TIỆN khoan dung
便配達 BƯU TIỆN PHỐI ĐẠT người đưa thư
便 BƯU TIỆN GIẢ xe thư
便 BƯU TIỆN TƯƠNG,SƯƠNG hòm thư;hộp thư;thùng thư
便料金 BƯU TIỆN LIỆU KIM phí bưu điện
便 PHƯƠNG TIỆN phương tiện
便屋さん BƯU TIỆN ỐC người đưa thư
便 KHOÁI TIỆN sự đi tiểu dễ dàng; sự đi đại tiện dễ dàng
便 BƯU TIỆN CỤC,CUỘC bưu cục;bưu điện
便小包受取書 BƯU TIỆN TIỂU BAO THỤ,THỌ THỦ THƯ biên lai hàng kiện nhỏ
便 TIỂU TIỆN đi tiểu;tiểu tiện
便小包 BƯU TIỆN TIỂU BAO bưu kiện
便 BƯU TIỆN bưu điện; dịch vụ bưu điện
便 THUYỀN TIỆN chuyến tàu;gởi bằng đường tàu;gửi bằng đường tàu;lớp vỏ ngoài (của tàu)
便 ĐẠI TIỆN sự đi đại tiện
便 ĐẠI TIỆN đại tiện
便 BIỆT TIỆN bưu kiện đặc biệt
便 GIẢN TIỆN HÓA giản tiện
便 BẤT TIỆN sự bất tiện; sự không thuận lợi;bất tiện; không thuận lợi
鉄道便 THIẾT ĐẠO TIỆN vận tải đường sắt
最後便 TỐI HẬU TIỆN chuyến cuối
寝小便 TẨM TIỂU TIỆN Đái dầm; bệnh đái dầm
速達便 TỐC ĐẠT TIỆN giao gấp;thư hỏa tốc; điện hỏa tốc
宅急便 TRẠCH CẤP TIỆN gởi hàng loại nhanh
航空便 HÀNG KHÔNG,KHỐNG TIỆN thư máy bay
飛行便 PHI HÀNH,HÀNG TIỆN chuyến bay;Thư máy bay
万国郵便連合 VẠN QUỐC BƯU TIỆN LIÊN HỢP Hiệp hội bưu chính quốc tế
特定郵便 ĐẶC ĐỊNH BƯU TIỆN CỤC,CUỘC bưu điện đặc biệt
書類郵便 THƯ LOẠI BƯU TIỆN thư bảo đảm
年賀郵便 NIÊN HẠ BƯU TIỆN thư chúc mừng năm mới
定形郵便 ĐỊNH HÌNH BƯU TIỆN VẬT thư theo cỡ chuẩn
航空郵便 HÀNG KHÔNG,KHỐNG BƯU TIỆN Thư máy bay; vận chuyển hàng không; gửi bằng đường hàng không
交通郵便 GIAO THÔNG BƯU TIỆN BỘ bộ giao thông bưu điện
簡易と便 GIẢN DỊ,DỊCH TIỆN LỢI giản tiện
交通郵便 GIAO THÔNG BƯU TIỆN TỈNH bộ giao thông bưu điện
電子郵便 ĐIỆN TỬ,TÝ BƯU TIỆN Thư điện tử
内国郵便 NỘI QUỐC BƯU TIỆN Thư tín trong nước
定形外郵便 ĐỊNH HÌNH NGOẠI BƯU TIỆN VẬT thư không theo cỡ chuẩn