Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 側TRẮC
Hán

TRẮC- Số nét: 11 - Bộ: NHÂN 人

ONソク
KUN かわ
  がわ
  そば
  • (Danh) Bên. ◎Như: lưỡng trắc 兩側 hai bên, tùy thị tại trắc 隨侍在側 theo hầu ở bên cạnh. ◇Tấn Thư 晉書: Thường dữ quần nhi hí ư đạo trắc 嘗與群兒戲於道側 (Vương Nhung truyện 趙王戎傳) Thường cùng đám trẻ con chơi đùa bên đường.
  • (Động) Nghiêng. ◎Như: trắc nhĩ khuynh thính 側耳傾聽 nghiêng tai lắng nghe, trắc thân nhi quá 側身而過 nghiêng mình lách qua.
  • (Động) Ở vào, náu mình. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Xử cùng tích chi hương, Trắc khê cốc chi gian 處窮僻之鄉, 側谿谷之閒 (Nguyên đạo 原道) Ở nơi làng quê hẻo lánh, Náu mình trong khoảng khe hang.
  • (Tính) Bên cạnh, phụ, lẽ. ◎Như: trắc diện 側面 mặt bên, trắc thất 側室 vợ lẽ.
  • (Tính) Hèn, dốt. ◎Như: trắc lậu 側陋 hèn kém.
  • (Phó) Lóm, lấm lét. ◎Như: vô trắc thính 無側聽 chớ nghe lóm. ◇Nguyễn Du 阮攸: Thê kiến kì phu trắc mục thị 妻見其夫側目視 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Vợ thấy chồng lấm lét nhìn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRẮC DIỆN mặt bên; một bên; một mặt; hông; sườn
近者 TRẮC CẬN GIẢ người thân cận; đồng minh thân cận
TRẮC phía
TRẮC bề
TRẮC phía
NGOẠI TRẮC bề ngoài;mặt ngoài; phía ngoài
HẠ TRẮC bề dưới;phía dưới
から HỮU TRẮC từ bên phải
HỮU TRẮC bên hữu;bên phải;bên tay phải;hữu;phía bên phải;tay phải
西 TÂY TRẮC Phía tây; bên bờ tây
渡し(引渡し) THUYỀN TRẮC ĐỘ DẪN ĐỘ chuyển mạn (giao hàng)
NAM TRẮC Phía nam
DUYÊN TRẮC hiên nhà
BẮC TRẮC phía bắc; bờ bắc; bên bắc
PHIẾN TRẮC một bên
TIỀN TRẮC đàng trước
ĐÔNG TRẮC phía Đông; bờ Đông
NỘI TRẮC bên trong; ở trong; nội bộ;phía trong
ĐỊCH TRẮC quân địch
HẬU TRẮC phía sau
TẢ TRẮC bên tả;bên tay trái;phía trái; bên trái;tay trái;trái
TẢ TRẮC bên trái
LƯỠNG TRẮC hai bên
右手 HỮU THỦ TRẮC bên tay phải
反対 PHẢN ĐỐI TRẮC phía bên kia
日本 NHẬT BẢN TRẮC phía Nhật
左手 TẢ THỦ TRẮC bên tay trái
向こう HƯỚNG TRẮC phía bên kia; mặt bên kia
こちら TRẮC bên này
あちら TRẮC bên kia