Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 仲TRỌNG
Hán

TRỌNG- Số nét: 06 - Bộ: NHÂN 人

ONチュウ
KUN仲 なか
  仲 ちゅん
  仲 つづき
  仲 なかつ
  • Giữa. Như tháng hai gọi là trọng xuân 仲春 giữa mùa xuân, em thứ hai là trọng đệ 仲第 v.v.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
仲良く TRỌNG LƯƠNG quan hệ tốt
仲直りする TRỌNG TRỰC hòa giải
仲睦まじい TRỌNG MỤC Hài hoà; thân thiết
仲秋 TRỌNG THU trung thu
仲立ち TRỌNG LẬP Sự điều đình; đại lý; đại diện; người điều đình; người môi giới
仲立ち人 TRỌNG LẬP NHÂN người môi giới;người trung gian
仲立ち料 TRỌNG LẬP LIỆU hoa hồng của môi giới
仲立人 TRỌNG LẬP NHÂN Người môi giới; người điều đình; người môi giới
仲立人手数料 TRỌNG LẬP NHÂN THỦ SỐ LIỆU phí môi giới
仲直り TRỌNG TRỰC sự hòa giải
仲良くする TRỌNG LƯƠNG quan hệ tốt
仲良し TRỌNG LƯƠNG bạn bè;quan hệ tốt
仲裁 TRỌNG TÀI trọng tài
仲裁人 TRỌNG TÀI NHÂN người trung gian hòa giải
仲裁判断 TRỌNG TÀI PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN quyết định trọng tài
仲裁協定 TRỌNG TÀI HIỆP ĐỊNH điều ước trọng tài
仲裁委員会 TRỌNG TÀI ỦY VIÊN HỘI hội đồng trọng tài
仲裁条約 TRỌNG TÀI ĐIỀU ƯỚC điều ước trọng tài
仲仕 TRỌNG SĨ,SỸ Thợ khuân vác; thợ bốc xếp
仲 TRỌNG quan hệ
仲がいい TRỌNG thân thiết; quan hệ tốt
仲人 TRỌNG NHÂN người trung gian; người môi giới
仲人 TRỌNG NHÂN người làm mối
仲人を介して TRỌNG NHÂN GIỚI thông qua người làm mối
仲人口 TRỌNG NHÂN KHẨU sự nói tốt về người khác
仲介 TRỌNG GIỚI môi giới;trung gian
仲介者 TRỌNG GIỚI GIẢ trung gian
仲裁条項 TRỌNG TÀI ĐIỀU HẠNG điều khoản trọng tài
仲保 TRỌNG BẢO Sự điều đình; sự can thiệp
仲保者 TRỌNG BẢO GIẢ Người điều đình; người can thiệp
仲値 TRỌNG TRỊ giá trung bình
仲冬 TRỌNG ĐÔNG giữa Đông
仲好 TRỌNG HIẾU,HẢO Sự thân tình; bạn đồng phòng
仲好し TRỌNG HIẾU,HẢO bạn tâm giao
仲居 TRỌNG CƯ Cô hầu bàn
仲裁法 TRỌNG TÀI PHÁP luật trọng tài
仲間同士 TRỌNG GIAN ĐỒNG SỸ,SĨ đồng chí
仲間割引 TRỌNG GIAN CÁT DẪN bớt giá thương nghiệp
仲間入り TRỌNG GIAN NHẬP sự tham gia vào nhóm
仲間値段 TRỌNG GIAN TRỊ ĐOẠN giá bán buôn;Giá bán sỉ
仲間を集める TRỌNG GIAN TẬP kéo bè;kéo cánh
仲間を作る TRỌNG GIAN TÁC kết bè
仲間はずれ TRỌNG GIAN bị bạn bè xa cách
仲間になる TRỌNG GIAN kết thân
仲間 TRỌNG GIAN bạn;bè bạn; đồng nghiệp
仲違い TRỌNG VI sự bất hòa
仲買人 TRỌNG MÃI NHÂN người môi giới
仲買 TRỌNG MÃI người môi giới
伯仲 BÁ TRỌNG sự ngang bằng; sự sánh kịp; sự bì kịp
伯仲する BÁ TRỌNG ngang bằng; sánh kịp; bì kịp
恋仲 LUYẾN TRỌNG Tình yêu; mối quan hệ yêu đương; đang yêu nhau
場外仲立ち TRƯỜNG NGOẠI TRỌNG LẬP môi giới hành lang (sở giao dịch)
証券仲買人 CHỨNG KHOÁN TRỌNG MÃI NHÂN môi giới chứng khoán
船腹仲立ち人 THUYỀN PHÚC,PHỤC TRỌNG LẬP NHÂN môi giới tàu biển
臨時仲裁委員会 LÂM THỜI TRỌNG TÀI ỦY VIÊN HỘI hội đồng trọng tài bất thường
用船仲買人 DỤNG THUYỀN TRỌNG MÃI NHÂN môi giới thuê tàu
海運仲立ち人 HẢI VẬN TRỌNG LẬP NHÂN môi giới tàu biển
手形仲買人 THỦ HÌNH TRỌNG MÃI NHÂN môi giới thương phiếu
手形仲買 THỦ HÌNH TRỌNG MÃI môi giới tín phiếu
常設仲裁委員会 THƯỜNG THIẾT TRỌNG TÀI ỦY VIÊN HỘI hội đồng trọng tài thường trực
夫婦仲 PHU PHỤ TRỌNG quan hệ vợ chồng
場外仲買人 TRƯỜNG NGOẠI TRỌNG MÃI NHÂN môi giới hành lang (sở giao dịch)
貿易仲裁委員会 MẬU DỊ,DỊCH TRỌNG TÀI ỦY VIÊN HỘI hội đồng trọng tài ngoại thương
無免許仲買人(取引所) VÔ,MÔ MIỄN HỨA TRỌNG MÃI NHÂN THỦ DẪN SỞ môi giới hành lang (sở giao dịch)
犬猿の仲 KHUYỂN VIÊN TRỌNG sự thân nhau như chó với mèo
生さぬ仲 SINH TRỌNG Không có quan hệ máu mủ
夫婦の仲を裂く PHU PHỤ TRỌNG LIỆT chia lìa đôi lứa
論争を仲裁する LUẬN TRANH TRỌNG TÀI xử kiện
助言斡旋仲裁局 TRỢ NGÔN OÁT,QUẢN TOÀN TRỌNG TÀI CỤC,CUỘC Dịch vụ Trọng tài và Hòa giải