Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 修TU
| |||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 修正する | TU CHÍNH | chỉnh sửa; sửa đổi; bổ sung |
| 修繕する | TU THIỆN | hàn |
| 修繕する | TU THIỆN | sửa chữa |
| 修繕 | TU THIỆN | sự chỉnh lí; chỉnh lí |
| 修練 | TU LUYỆN | sự mở mang; sự tu dưỡng; sự trau dồi;tu luyện |
| 修理費 | TU LÝ PHÍ | chi phí sửa bao bì |
| 修理工 | TU LÝ CÔNG | thợ máy;thợ sữa chữa máy móc |
| 修理する | TU LÝ | chữa;hàn gắn;sửa;sửa lại;sửa sang |
| 修理する | TU LÝ | sửa chữa |
| 修理 | TU LÝ | sự chỉnh lí; sửa chữa |
| 修正通知書 | TU CHÍNH THÔNG TRI THƯ | giấy báo sửa đổi |
| 修正案 | TU CHÍNH ÁN | bản sửa đổi |
| 修正ペン | TU CHÍNH | bút xoá; bút tẩy |
| 修正する | TU CHÍNH | vun vén;xét lại |
| 修行 | TU HÀNH,HÀNG | sự tu nghiệp; tu nghiệp; tu hành |
| 修正 | TU CHÍNH | sự tu sửa; sự đính chính; đính chính |
| 修業する | TU NGHIỆP | tu nghiệp; theo đuổi việc học; học; đào tạo; rèn luyện |
| 修業する | TU NGHIỆP | tu nghiệp; theo đuổi việc học; học; đào tạo; rèn luyện |
| 修業 | TU NGHIỆP | sự tu nghiệp |
| 修業 | TU NGHIỆP | sự tu nghiệp; tu nghiệp |
| 修復する | TU PHỤC | khôi phục;phục hồi;trung tu;trùng tu; tôn tạo |
| 修学旅行 | TU HỌC LỮ HÀNH,HÀNG | cuộc du lịch để phục vụ học tập |
| 修士課程 | TU SỸ,SĨ KHÓA TRÌNH | cử nhân |
| 修士号 | TU SỸ,SĨ HIỆU | bằng thạc sĩ |
| 修士 | TU SỸ,SĨ | chương trình đào tạo thạc sĩ;thạc sĩ; phó tiến sĩ |
| 修了 | TU LIỄU | sự hoàn thành; sự kết thúc (khóa học) |
| 修める | TU | ôn lại; học ôn lại; ôn lại bồi bổ thêm kiến thức; trau dồi;tu |
| 修まる | TU | tự tu sửa mình |
| 修行 | TU HÀNH,HÀNG | tu hành |
| 修行 | TU HÀNH,HÀNG | sự tu nghiệp |
| 修行する | TU HÀNH,HÀNG | tu nghiệp; theo đuổi việc học; học; đào tạo; rèn luyện |
| 修道士 | TU ĐẠO SỸ,SĨ | tu sĩ |
| 修道院 | TU ĐẠO VIỆN | tu viện |
| 修飾 | TU SỨC | sự tô điểm; sự nhuận sắc; sự trang điểm; sự điểm trang; tô điểm; trang điểm |
| 修飾する | TU SỨC | bổ nghĩa; trang hoàng; trang trí; tu sức |
| 修飾する | TU SỨC | bổ nghĩa |
| 修養 | TU DƯỠNG | tu dưỡng |
| 補修 | BỔ TU | tu bổ |
| 自修する | TỰ TU | tự học |
| 研修生 | NGHIÊN TU SINH | người được đào tạo; tu nghiệp sinh; học viên; sinh viên thực tập |
| 研修所 | NGHIÊN TU SỞ | Nơi đào tạo; nơi huấn luyện; trung tâm đào tạo; trung tâm tu nghiệp |
| 改修する | CẢI TU | cải cách |
| 改修 | CẢI TU | sự sửa chữa; sự cải tiến; sửa chữa; cải tiến; nâng cấp; sự cải tạo; cải tạo |
| 必修科目 | TẤT TU KHOA MỤC | những môn cần phải học |
| 必修 | TẤT TU | sự cần phải học; cái cần phải sửa |
| 大修理 | ĐẠI TU LÝ | đại tu |
| 損害修理 | TỔN HẠI TU LÝ | sửa chữa hư hại |
| 契約修整 | KHẾ,KHIẾT ƯỚC TU CHỈNH | sửa đổi hợp đồng |
| 破損修理 | PHÁ TỔN TU LÝ | sửa chữa hư hại |
| 約款修整 | ƯỚC KHOAN TU CHỈNH | sửa đổi điều khoản |
| 完全に修得する | HOÀN TOÀN TU ĐẮC | đắc đạo |
| 機会を修理する | CƠ,KY HỘI TU LÝ | chữa máy |
| 河川改修工事 | HÀ XUYÊN CẢI TU CÔNG SỰ | công trình trị thủy; công trình thủy lợi |
| 契約の修整 | KHẾ,KHIẾT ƯỚC TU CHỈNH | sửa đổi hợp đồng |
| 医学卒後研修認定委員会 | I,Y HỌC TỐT HẬU NGHIÊN TU NHẬN ĐỊNH ỦY VIÊN HỘI | Hội đồng xác nhận tốt nghiệp giáo dục y khoa |
| 財団法人海外技術者研修協会 | TÀI ĐOÀN PHÁP NHÂN HẢI NGOẠI KỸ THUẬT GIẢ NGHIÊN TU HIỆP HỘI | Hiệp hội Học bổng Kỹ thuật Hải ngoại |

