Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 景CẢNH
Hán

CẢNH- Số nét: 12 - Bộ: NHẬT 日

ONケイ
KUN かげ
  • Cảnh, cái gì hình sắc phân phối có vẻ đẹp thú đều gọi là cảnh. Như phong cảnh [風景], cảnh vật [景物] đều chỉ cảnh tượng tự nhiên trước mắt, v.v.
  • Cảnh ngộ, quang cảnh.
  • Hâm mộ, tưởng vọng người nào gọi là cảnh ngưỡng [景仰].
  • To lớn. Như dĩ giới cảnh phúc [以介景福] lấy giúp phúc lớn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
色を見る CẢNH SẮC KIẾN ngắm cảnh
CẢNH SẮC cảnh;cảnh sắc;phong cảnh
況判断指数 CẢNH HUỐNG PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN CHỈ SỐ Chỉ số Đánh giá Kinh doanh
気循環予測 CẢNH KHÍ TUẦN HOÀN DỰ TRẮC dự báo chu kỳ kinh tế
気循環 CẢNH KHÍ TUẦN HOÀN chu kỳ kinh doanh;chu kỳ kinh tế
CẢNH KHÍ tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế
品付き電子ゲーム CẢNH PHẨM PHÓ ĐIỆN TỬ,TÝ Trò chơi điện tử có thưởng
勝地 CẢNH THẮNG ĐỊA thắng cảnh; nơi có thắng cảnh
CẢNH THẮNG thắng cảnh; cảnh đẹp
BỐI CẢNH bối cảnh;phông; phông làm cảnh; phông nền
MỸ,MĨ CẢNH Phong cảnh đẹp
HẬU CẢNH nền; phông nền
BỒN CẢNH vườn cây bon sai; cảnh đẹp của các chậu cây bon sai
BÁCH CẢNH 100 cảnh quan nổi tiếng
DẠ CẢNH cảnh ban đêm; cảnh đêm; quang cảnh ban đêm
TỰ CẢNH phong cảnh; cảnh vật; sự tả cảnh
QUANG CẢNH quang cảnh; phong cảnh; cảnh vật; cảnh tượng
気な BẤT CẢNH KHÍ chật vật
BẤT CẢNH KHÍ khó khăn (kinh doanh); không chạy (buôn bán); ế ẩm;sự khó khăn (kinh doanh); sự không chạy (buôn bán); sự ế ẩm
を見る PHONG CẢNH KIẾN ngắm cảnh
PHONG CẢNH phong cảnh
VĂN CẢNH Cảnh buổi tối;vãn cảnh
VIỄN CẢNH viễn cảnh
天下の THIÊN HẠ CẢNH cảnh thiên hạ đệ nhất
田園風 ĐIỀN VIÊN PHONG CẢNH Phong cảnh nông thôn; cảnh điền viên
日本三 NHẬT BẢN TAM CẢNH ba thắng cảnh nổi tiếng của Nhật Bản
悲惨な光 BI THẢM QUANG CẢNH thảm cảnh